khám

  1. 1 d. Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Khám thờ.
  2. 2 d. Nhà giam. Khám .
  3. 3 đg. 1 Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. Toà án ra lệnh khám nhà. Khám hành lí. 2 Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể. Khám sức khoẻ. Phòng khám thai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khám
Bác sĩ khám sức khoẻ cho một em bé.