khám

Học thuật
Thân thiện
khám

Bác sĩ khám sức khoẻ cho một em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ thờ bằng gỗ: Một vật dụng bằng gỗ, giống như một cái tủ nhỏ không cánh, dùng để đặt đồ thờ cúng, thường được đặt hoặc treovị trí cao.
    • Nhà giam, trại giam: Nơi giam giữ những người phạm tội, bị tạm giữ hoặc chờ xét xử.
  2. Động từ:

    • Xem xét, lục soát: Hành động kiểm tra, tìm kiếm kỹ lưỡng một nơi nào đó (như nhà cửa, hành ) để tìm bằng chứng của hành vi phạm tội hoặc vi phạm pháp luật.
    • Kiểm tra sức khỏe, bệnh tật: Hành động của bác sĩ hoặc nhân viên y tế xem xét, kiểm tra cơ thể người bệnh để chẩn đoán tình trạng sức khỏe hoặc bệnh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên bàn thờ đặt một chiếc khám gỗ chạm trổ tinh xảo.
    • Tên tội phạm bị đưa vào khám chờ ngày ra tòa.
  • Động từ:

    • Công an lệnh khám nhà của nghi phạm.
    • Bác sĩ khám kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khám xét": Hành động kiểm tra, lục soát một cách hệ thống thường do cơ quan thẩm quyền tiến hành.

    • Việc khám xét được tiến hành theo đúng quy định của pháp luật.
  • "Khám nghiệm": Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng (thường dùng trong y học hoặc pháp y).

    • Khám nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân cái chết.
Biến thể từ gần giống
  • Khám bệnh (động từ): Hành động kiểm tra, chẩn đoán bệnh.

    • ấy đi khám bệnh định kỳ mỗi năm.
  • Khám phá (động từ): Tìm ra, phát hiện ra những điều mới mẻ, chưa từng được biết đến.

    • Nhà khoa học khám phá ra một loài động vật mới.
  • Phòng khám (danh từ): Cơ sở y tế nhỏ để khám chữa bệnh.

    • Phòng khám đa khoa gần nhà rất tiện lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhà giam): Nhà tù, trại giam, ngục.
  • Động từ (nghĩa xem xét): Kiểm tra, lục soát, thanh tra.
  • Động từ (nghĩa kiểm tra sức khỏe): Kiểm tra, chẩn đoán, thăm khám.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khám nhà: Hành động lục soát, kiểm tra nhà cửa.

    • Cảnh sát tiến hành khám nhà để tìm tang vật.
  • Khám người: Kiểm tra thân thể một người (để tìm vật cấm, khí hoặc kiểm tra sức khỏe).

    • Tất cả hành khách đều phải được khám người trước khi lên máy bay.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "khám" với tư cách một từ đơn lẻ)

khám

Bác sĩ khám sức khoẻ cho một em bé.

  1. 1 d. Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Khám thờ.
  2. 2 d. Nhà giam. Khám .
  3. 3 đg. 1 Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. Toà án ra lệnh khám nhà. Khám hành lí. 2 Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể. Khám sức khoẻ. Phòng khám thai.