trừng

Học thuật
Thân thiện
trừng

Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở to mắt nhìn thẳng, nhìn xoáy vào ai đó hoặc cái đó với ánh mắt giận dữ, nghiêm khắc hoặc đe dọa: Hành động dùng ánh mắt để biểu thị sự tức giận, không hài lòng hoặc cảnh cáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy trừng mắt nhìn đứa trẻ khi nói dối. ( ấy mở to mắt nhìn thẳng vào đứa trẻ với vẻ giận dữ khi nói dối.)
    • Anh ta chỉ im lặng trừng mắt với kẻ đang khiêu khích mình. (Anh ta chỉ im lặng nhìn chằm chằm với ánh mắt đe dọa vào kẻ đang khiêu khích mình.)
    • Ông chủ trừng mắt ra hiệu cho nhân viên im lặng. (Ông chủ nhìn với ánh mắt nghiêm khắc ra hiệu cho nhân viên im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trừng trừng": (từ láy, mức độ mạnh hơn) Nhìn chằm chằm, không chớp mắt, với vẻ rất giận dữ, nghiêm nghị hoặc đáng sợ.
    • Hắn trừng trừng nhìn kẻ thù, ánh mắt đầy thù hận. (Hắn nhìn chằm chằm không chớp mắt vào kẻ thù, ánh mắt đầy thù hận.)
    • Đôi mắt ấy trừng trừng nhìn vào khoảng không sau sốc. (Đôi mắt ấy mở to, nhìn chằm chằm vào khoảng không sau sốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trừng trị (động từ): Trừng phạt, trả thù một cách nghiêm khắc. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, không phải nghĩa đơn lẻ của "trừng").

    • Pháp luật phải trừng trị thích đáng những kẻ phạm tội. (Pháp luật phải trừng phạt một cách thích đáng những kẻ phạm tội.)
  • Trừng phạt (động từ): Trừng trị, phạt nặng. (LƯU Ý: Đây một từ ghép).

    • Hành vi đó sẽ bị trừng phạt theo quy định của công ty. (Hành vi đó sẽ bị xử phạt nghiêm khắc theo quy định của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Nảy (động từ, phương ngữ): Trợn mắt lên nhìn một cách giận dữ.
  • Trợn (động từ): Mở to mắt, thường biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc giận dữ.
Từ trái nghĩa
  • Nheo (động từ): Khép hờ mắt lại.
  • Cười (động từ): Biểu lộ sự vui vẻ, hài lòng bằng nét mặt, hoàn toàn trái ngược với biểu cảm khi "trừng mắt".
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trừng mắt (cụm động từ): Cách dùng phổ biến nhất của động từ "trừng", chỉ hành động mở to mắt nhìn với ánh mắt nghiêm khắc, giận dữ.

    • Đừng trừng mắt nhìn tôi như thế! (Đừng nhìn tôi với ánh mắt giận dữ như thế!)
  • Trừng mắt ra hiệu: Dùng ánh mắt nghiêm nghị, đe dọa để ra hiệu, ra lệnh cho ai đó.

    • Chỉ cần một ánh mắt trừng ra hiệu của mẹ, trẻ đã im bặt. (Chỉ cần một ánh mắt nghiêm khắc ra hiệu của mẹ, trẻ đã im bặt ngay.)
trừng

Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.

  1. đgt. Mở to mắt nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ: trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.