trừng

  1. (regarder) d'un oeil sévère.
    • Trừng mắt nhìn thằng bé
      regarder l'enfant d'un oeil sévère
    • trừng trừng
      (redoublement; sens plus fort) (regarder) fixement d'un air sévère.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trừng
Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.