doublure

/du:'blə:/
danh từ giống cái
  1. lớp lót
    • Doublure d'un habit
      lớp lót áo
  2. (nghĩa rộng) lớp bọc
    • Doublure de fer-blanc
      lớp bọc bằng sắt tây
  3. (sân khấu, điện ảnh) diễn viên đóng thay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "doublure"

doublure
L'actrice principale a une doublure pour les scènes dangereuses.