tughrik

Định nghĩa

Danh từ: - Đơn vị tiền tệ cơ bản của Mông Cổ: "tughrik" đơn vị tiền tệ chính thức của Mông Cổ, được chia thành 100 möngö.

dụ sử dụng
  • (Chi phí cho một bữa ăn ở Ulaanbaatar khoảng 10.000 tughrik.)
  • ( ấy đã đổi đô la của mình lấy tughrik tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mongolian tughrik": cụm từ chỉ rõ loại tiền tệ của Mông Cổ, thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc du lịch.
    • The Mongolian tughrik has fluctuated in value against the US dollar recently. (Đồng tughrik Mông Cổ gần đây đã biến động giá trị so với đô la Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • MNT: tiền tệ quốc tế của tughrik (ISO 4217).
  • Đồng tiền Mông Cổ: cách gọi thông thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tughrik
A shopkeeper counts out several tughrik notes for a customer.