turbin

danh từ giống đực
  1. (thông tục) việc làm
    • C'est un turbin peu fatigant
      đómột việc làm ít mệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "turbin"

turbin
Un homme termine son turbin à l'usine.