turbine

/'tə:bin/
Học thuật
Thân thiện
turbine

Une turbine hydraulique tourne dans une centrale électrique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tuabin: Một loại động cơ quay chuyển đổi năng lượng từ một dòng chất lưu (như nước, hơi nước, khí nóng hoặc không khí) thành năng lượng cơ học. bộ phận chính trong nhiều hệ thống phát điện động cơ đẩy.
Ví dụ sử dụng
  • (Nhà máy thủy điện sử dụng một tuabin để sản xuất điện.)
  • (Năng lượng từ hơi nước làm quay tuabin.)
  • (Máy bay phản lực được trang bị tuabin khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Turbine à gaz": Tuabin khí, thường dùng trong máy bay phản lực một số nhà máy điện.
    • Le moteur d'un avion moderne est une turbine à gaz. (Động cơ của một máy bay hiện đạimột tuabin khí.)
  • "Turbine hydraulique": Tuabin thủy lực, dùng trong các nhà máy thủy điện.
    • Le barrage alimente une turbine hydraulique. (Con đập cung cấp nước cho một tuabin thủy lực.)
  • "Turbine à vapeur": Tuabin hơi nước, thường dùng trong các nhà máy nhiệt điện.
    • La chaudière génère de la vapeur pour actionner la turbine à vapeur. ( hơi tạo ra hơi nước để vận hành tuabin hơi nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Turbinage (danh từ giống đực): Quá trình xửhoặc hoạt động liên quan đến tuabin.
  • Turbiner (động từ): Làm việc cật lực, liên tục (nghĩa bóng, thông tục); hoặc xửbằng tuabin.
  • Turbosoufflante (danh từ giống cái): Quạt gió kiểu tuabin, một bộ phận trong động cơ phản lực.
Từ đồng nghĩa
  • Roue motrice (danh từ giống cái): Bánh xe động lực (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật cụ thể).
  • Rotor (danh từ giống đực): -to, phần quay của máy (là một bộ phận chính của tuabin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho danh từ "turbine")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "turbine")

turbine

Une turbine hydraulique tourne dans une centrale électrique.

danh từ giống cái
  1. tuabin
    • Turbine à disques
      tuabin đĩa
    • Turbine auxiliaire
      tuabin phụ
    • Turbine à chambre ouverte
      tuabin buồng mở
    • Turbine hydraulique
      tuabin thủy lực
    • Turbine marine
      tuabin tàu thuỷ
    • Turbine à impulsion
      tuabin xung
    • Turbine d'alimentation
      tuabin cấp liệu
    • Turbine centrifuge
      tuabin li tâm
    • Turbine combinée
      tuabin liên hợp
    • Turbine à combustion interne
      tuabin đốt trong
    • Turbine à gaz
      tuabin khí
    • Turbine compound
      tuabin phức hợp
    • Turbine biétagée
      tuabin hai cấp
    • Turbine monoétagée
      tuabin một cấp
    • Turbine multiétagée
      tuabin nhiều cấp
    • Turbine double
      tuabin kép
    • Turbine simple
      tuabin đơn
    • Turbine jumelle
      tuabin ghép cặp
    • Turbine à explosion
      tuabin nổ, tuabin phản lực
    • Turbine mixte à action et réaction
      tuabin hỗn hợp xung lực phản lực
    • Turbine à deux couronnes
      tuabin hai vành
    • Turbine à deux arbres
      tuabin hai trục
    • Turbine à grande vitesse
      tuabin cao tốc
    • Turbine à haute pression
      tuabin cao áp
    • Turbine à contre-pression
      tuabin đối áp, tuabin phản áp lực
    • Turbine à hélice
      tuabin cánh quạt
    • Turbine à injection totale
      tuabin nạp toàn phần
    • Turbine à marche arrière
      tuabin thuận nghịch, tuabin chạy lùi
    • Turbine à marche avant
      tuabin chạy thuận, tuabin không chạy lùi
    • Turbine réversible
      tuabin thuận nghịch
    • Turbine propulsive
      tuabin đẩy
    • Turbine à vapeur d'échappement
      tuabin chạy bằng hơi nước xả
    • Turbine à palettes réglables
      tuabin cánh xoay
  2. máy quay ráo (tinh thể đường)

Từ chứa "turbine"

Từ có nhắc đến "turbine"