tốt

Học thuật
Thân thiện
tốt

Một người bạn tốt giúp tôi sửa chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường: Dùng để chỉ sự vật, sự việc đạt tiêu chuẩn cao về mặt nào đó.
    • những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi: Dùng để chỉ con người phẩm chất, cách cư xử được đánh giá cao.
    • Vừa ý, không phải phàn nàn: Chỉ trạng thái hoặc kết quả đạt được như mong muốn.
    • Thuận lợi, lợi: Chỉ điều kiện hoặc yếu tố mang lại kết quả tích cực.
    • Phát triển mạnh, nhiều sức sống (thường nói về cây cối, thực vật): Chỉ sự sinh trưởng, phát triển thuận lợi.
    • Đẹp (trong một số kết hợp hạn chế): Chỉ vẻ đẹp, sự hoàn hảo về hình thức.
  2. Danh từ:

    • Quân giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc: Tên một quân cờ.
  3. Phó từ (khẩu ngữ):

    • Từ biểu thị điều vừa nêu ra hoàn toàn khả năng, dùng để trả lời ý hoài nghi: Tương đương với "được lắm chứ", "tất nhiên rồi".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy một người tốt, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người. (Chỉ phẩm chất đạo đức)
    • Chiếc máy tính này chạy rất tốt. (Chỉ chất lượng, hiệu suất)
    • Thời tiết tốt rất thuận lợi cho chuyến đi chơi. (Chỉ điều kiện thuận lợi)
    • Cánh đồng lúa này trông thật tốt. (Chỉ cây lúa phát triển mạnh)
    • ấy nét chữ rất tốt. (Chỉ vẻ đẹp của chữ viết)
  • Danh từ:

    • Trong cờ tướng, quân tốt chỉ có thể tiến thẳng. (Chỉ tên quân cờ)
  • Phó từ (khẩu ngữ):

    • A: "Cậu làm được không đấy?" - B: "Tốt!"nói: "Được chứ!" hoặc "Tất nhiên được rồi!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tốt" dùng trong so sánh: Khi so sánh hơn/kém, "tốt" dạng so sánh bất quy tắc.
    • So sánh hơn: tốt hơn.
      • Phương án này tốt hơn phương án kia.
    • So sánh nhất: tốt nhất.
      • Đây lựa chọn tốt nhất của chúng ta.
Biến thể từ gần giống
  • Tốt đẹp (tính từ): Nhấn mạnh sự hoàn hảo, tích cực cả về bản chất lẫn hình thức.
    • Chúc mừng năm mới với nhiều điều tốt đẹp.
  • Tốt lành (tính từ): Thường dùng để chúc phúc, mong muốn những điều may mắn, bình an.
    • Gửi những lời chúc tốt lành đến gia đình bạn.
Từ đồng nghĩa
  • Hay (tính từ): chất lượng cao, đáng hài lòng (thường dùng cho ý tưởng, câu chuyện, văn chương).
    • Một cuốn sách hay.
  • Giỏi (tính từ): năng lực, kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó (thường dùng cho con người).
    • Một học sinh giỏi toán.
  • Tử tế (tính từ): thái độ, cách cư xử đúng mực, lịch sự tốt bụng.
    • Anh ta một người rất tử tế.
Thành ngữ liên quan
  • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn: Nhấn mạnh giá trị thực chất bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài hào nhoáng.
  • Tốt danh hơn lành áo: Danh tiếng tốt quan trọng hơn của cải vật chất.
  • hiền gặp lành / Ở tốt gặp tốt: Khuyên răn sống lương thiện, tốt bụng thì sẽ gặp điều may mắn.
tốt

Một người bạn tốt giúp tôi sửa chiếc xe đạp.

  1. 1 d. Quân giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc. Thí con tốt.
  2. 2 I t. 1 phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường. Giấy tốt. Vải tốt. Làm việc tốt. 2 những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. Tính tốt. Người bạn tốt. Đối xử tốt với mọi người. Gương người tốt, việc tốt. 3 Vừa ý, không làm cho phải phàn nàn. Kết quả tốt. Máy chạy tốt. Đoàn kết tốt với nhau. 4 Thuận lợi, khả năng mang lại nhiều điều hay. Thời tiết tốt. Không khí trong lành tốt cho sức khoẻ. Triệu chứng tốt. 5 (kết hợp hạn chế). Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ). Lúa tốt ngập bờ. Cỏ mọc tốt. Tóc chóng tốt. 6 (kết hợp hạn chế). Đẹp. Văn hay chữ tốt.
  3. II p. (kng.). Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, hoàn toàn khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ". Chua thì chua, nhưng ăn .