thốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- (Cũ) Nói. Một cách diễn đạt cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
- Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, đột ngột, không chủ định trước, thường do cảm xúc mạnh.
Phó từ:
- (Dùng trước động từ) Diễn tả hành động, trạng thái tâm lý - tình cảm xảy ra một cách thình lình, rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc rất ngắn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cô ấy hốt hoảng thốt lên một tiếng kêu. (Cô ấy hoảng sợ bật lên một tiếng kêu.)
- Đó là lời nói thốt ra từ đáy lòng. (Đó là lời nói bật ra từ tận đáy lòng.)
- Hoa cười ngọc thốt đoan trang (Nguyễn Du). (Cười tươi như hoa, nói trong như ngọc, dáng vẻ đoan trang.)
Phó từ:
- Nghe câu chuyện, tôi thốt động lòng thương. (Nghe câu chuyện, tôi đột nhiên động lòng thương.)
- Tiếng động lớn khiến mọi người thốt giật mình. (Tiếng động lớn khiến mọi người đột ngột giật mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thốt lên": bật ra thành lời, thốt ra.
- Anh ta thốt lên một câu chửi bậy trong cơn tức giận. (Anh ta bật ra một câu chửi bậy trong cơn tức giận.)
"thốt ra": phát ra, bật ra (tiếng nói, âm thanh).
- Nàng chỉ thốt ra được một tiếng "trời ơi" rồi ngất đi. (Nàng chỉ bật ra được một tiếng "trời ơi" rồi ngất đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Thốt nhiên (phó từ): một cách đột ngột, bất thình lình. (Lưu ý: Đây là một từ ghép với "thốt").
- Trời đang nắng thốt nhiên đổ mưa. (Trời đang nắng bỗng nhiên đổ mưa.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa chính): Bật ra, buột ra, thét lên, kêu lên.
- Phó từ: Bỗng, bỗng nhiên, đột nhiên, thình lình, chợt.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Im lặng, nín thinh, ngậm miệng.
- Phó từ: Từ từ, chậm rãi, dần dần.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Hoa cười ngọc thốt: Thành ngữ cổ, ví von nụ cười tươi như hoa nở và tiếng nói trong trẻo, quý giá như ngọc. Thường dùng để ca ngợi vẻ đẹp và sự duyên dáng của người phụ nữ.
- Vẻ đẹp của nàng khiến người ta liên tưởng đến "hoa cười ngọc thốt".
- 1 đg. 1 (cũ). Nói. 2 Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình. Hốt hoảng thốt lên. Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
- 2 p. (dùng trước đg.). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm). Nghe nói thốt động lòng. Thốt giật mình. Thốt kêu lên.