twain

/twein/
Học thuật
Thân thiện
twain

Never the twain shall meet.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ cổ):

    • Hai, đôi, cặp: Một từ cổ dùng để chỉ số lượng hai, thường dùng để chỉ hai người hoặc hai vật được coi một cặp hoặc một đôi.
    • Số hai: Bản thân từ này có thể được dùng như một danh từ để chỉ con số 2.
  2. Tính từ (Từ cổ):

    • Hai, đôi: Được dùng như một tính từ để mô tả số lượng hai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Never the twain shall meet." (Hai thế giới ấy sẽ chẳng bao giờ gặp nhau.) - Đây một câu thành ngữ nổi tiếng.
    • He divided the treasure into twain. (Hắn chia kho báu thành hai phần.)
  • Tính từ:
    • The twain brothers set out on a journey. (Hai anh em lên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cut in twain": cắt làm đôi, chia đôi.
    • The sword cut the rope in twain. (Thanh kiếm cắt sợi dây làm đôi.)
  • "in twain": thành hai phần, làm đôi (cụm trạng từ).
    • The old empire was split in twain. (Đế chế bị chia cắt làm đôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Twain dạng cổ của từ two (số hai). Ngày nay, từ này hầu như chỉ xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca, hoặc các thành ngữ cố định.
  • Pair (n): Cặp, đôi. Từ hiện đại phổ biến hơn để chỉ hai vật đi cùng nhau.
  • Duo (n): Bộ đôi, cặp đôi (thường dùng trong biểu diễn nghệ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Two: Hai (từ hiện đại, phổ biến).
  • Couple: Cặp, đôi.
  • Brace: Cặp, đôi (thường dùng cho chim, thú săn được).
Thành ngữ liên quan
  • "East is East, and West is West, and never the twain shall meet.": (Đông Đông, Tây Tây, hai thế giới ấy sẽ chẳng bao giờ gặp nhau.) - Thành ngữ nổi tiếng từ bài thơ của Rudyard Kipling, ý chỉ sự khác biệt sâu sắc, không thể hòa hợp.
twain

Never the twain shall meet.

tính từ & danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đôi, cặp, hai
    • to cut in twain
      cắt làm đôi

Từ gần giống