than

/ðæn/
liên từ
  1. hơn
    • more perfect than
      hoàn hảo hơn
    • less perfect than
      kém hoàn hảo hơn, không hoàn hảo bằng
    • less than
      ít hơn, kém, chưa đầy
    • less than thirty
      chưa đến ba mươi, ít hơn ba mươi
    • more than
      nhiều hơn, trên, quá
    • more than a hundred
      hơn một trăm, trên một trăm
    • no other than
      chỉ , không khác gì
    • rather than
      thà rằng... còn hơn
    • we would (had) rather die than lay down our arms
      chúng ta thà chết còn hơn hạ khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

than
The new smartphone is more expensive than the old model.