tám

  1. 1 d. Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ dài, cơm mùi thơm, ngon. Cơm gạo tám.
  2. 2 d. Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên. Tám chiếc. Một trăm lẻ tám. Tám bảy (kng.; tám mươi bảy). Một nghìn tám (kng.; tám trăm chẵn). Một thước tám (kng.; tám tấc). Tầng tám.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tám
Tám bông lúa tám chín vàng trên cánh đồng.