tây

Học thuật
Thân thiện
tây

Mặt trời lặn ở phía tây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phương tây: Một trong bốn hướng chính, chỉ hướng mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
    • Phương Tây (viết hoa): Phần thế giới nằmphía tây, đặc biệt chỉ châu Âu các nước nền văn minh châu Âu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc theo kiểu phương Tây: Chỉ những nguồn gốc, phong cách từ châu Âu hoặc các nước phương Tây, trái ngược với truyền thống bản địa.
    • (; văn chương) Riêng tư, cá nhân: Dùng trong một số tổ hợp cố định để chỉ cái đó thuộc về cá nhân, riêng tư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mặt trời lặn đằng tây. (Mặt trời lặnhướng tây.)
    • Văn hóa phương Tây nhiều ảnh hưởng trên toàn cầu. (Văn hóa phương Tây nhiều ảnh hưởng trên toàn cầu.)
  • Tính từ:

    • Bố mẹ tôi mua một bộ bàn ghế tây mới. (Bố mẹ tôi mua một bộ bàn ghế kiểu phương Tây mới.)
    • Anh ấy được đào tạo về y học tây. (Anh ấy được đào tạo về y học phương Tây.)
    • () Đó chuyện riêng tây của họ, ta không nên bàn. (Đó chuyện riêng tư của họ, ta không nên bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngả về tây": Chỉ hướng nghiêng về phía tây, thường dùng cho mặt trời.

    • Bóng cây dài ra khi mặt trời ngả về tây. (Bóng cây dài ra khi mặt trời nghiêng về hướng tây.)
  • "Gió tây": Gió thổi từ hướng tây đến.

    • Gió tây thổi nhẹ mang theo hơi mát. (Gió tây thổi nhẹ mang theo hơi mát.)
Biến thể từ liên quan
  • Phương Tây (danh từ, viết hoa): Chỉ khu vực địa -văn hóa bao gồm châu Âu Bắc Mỹ.
  • Tây phương (danh từ): Cách gọi khác của phương Tây, thường dùng trong văn chương.
  • Thuốc tây (danh từ): Thuốc được bào chế theo y học hiện đại phương Tây.
  • Táo tây (danh từ): Giống táo nguồn gốc từ phương Tây, khác với táo ta.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Hướng tây (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ phương hướng.
  • Phương Tây (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ khu vực văn hóa.
  • Tây phương (danh từ): Từ gần nghĩa, trang trọng hơn.
  • Riêng (tính từ): Từ đồng nghĩa cho nghĩa () "riêng tây".
Các cụm từ cố định
  • Niềm tây (danh từ, ): Nỗi niềm, tâm sự riêng tư.
    • Anh ta giữ kín niềm tây trong lòng. (Anh ta giữ kín nỗi niềm riêng tư trong lòng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "tây" với nghĩa phương hướng hoặc nguồn gốc ít xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ cố định như "niềm tây" được xem như cách diễn đạt văn chương .)

tây

Mặt trời lặn ở phía tây.

  1. 1 I d. 1 Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. Mặt trời đã ngả về tây. Gió tây. 2 (thường viết hoa). Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu. Văn minh phương Tây.
  2. II t. Theo kiểu phương , hoặc nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta. Giường tây. Ăn mặc kiểu tây. Thuốc tây. Táo tây.
  3. 2 t. (; vch.). (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Riêng. Niềm tây.