tây

  1. 1 I d. 1 Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. Mặt trời đã ngả về tây. Gió tây. 2 (thường viết hoa). Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu. Văn minh phương Tây.
  2. II t. Theo kiểu phương , hoặc nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta. Giường tây. Ăn mặc kiểu tây. Thuốc tây. Táo tây.
  3. 2 t. (; vch.). (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Riêng. Niềm tây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tây
Mặt trời lặn ở phía tây.