tìm

  1. chercher ; rechercher.
    • Tìm một người
      chercher une personne ;
    • Tìm chân
      chercher la vérité ;
    • Tìm nguyên nhân của một hiện tượng
      rechercher la cause d'un phénomène
    • tìm mượn lược
      chercher midi à quatorze heures
    • Vạch tìm sâu
      chercher la petite bête.
    • Tìm cách
      chercher à ; s'ingénier à.
    • Tìm cách hoàn thành một công việc
      s'ingénier à finir un travail.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tìm
Một cậu bé tìm chiếc chìa khóa của mình trong túi quần.