tòa

Học thuật
Thân thiện
tòa

Tòa lâu đài trắng nằm trên đỉnh đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa, công trình kiến trúc lớn, đồ sộ: Dùng để chỉ một tòa nhà, một công trình quy mô lớn, thường mang tính chất quan trọng hoặc uy nghi.
    • Nghĩa rộng: Nhà lớn: Chỉ một ngôi nhà kích thước lớn, nhiều gian phòng.
    • Như "tòa án": Cách gọi tắt thông dụng của cơ quan xét xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ công trình):
    • Tòa lâu đài trắng nổi bật trên đồi.
    • Thành phố mọc lên nhiều tòa cao ốc chọc trời.
  • Danh từ (nghĩa rộng - nhà lớn):
    • Khu vườn rộng sau tòa ngang dãy dọc.
  • Danh từ (như "tòa án"):
    • Tòa tuyên án bị cáo tội.
    • Vụ tranh chấp đã được đưa ra tòa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tòa thánh": Chỉ Vatican, trung tâm của Giáo hội Công giáo La , hoặc các công trình tôn giáo quan trọng.
    • Đức Giáo hoàng ngụ tại Tòa Thánh Vatican.
  • "Tòa soạn": Chỉ trụ sở, nơi làm việc của một cơ quan báo chí.
    • Các phóng viên đang làm việc cật lực tại tòa soạn.
  • "Tòa mật vụ" (cổ): Chỉ cơ quan mật vụ, tình báo thời phong kiến.
Biến thể từ liên quan
  • Tòa án (danh từ): Cơ quan thực hiện quyền tư pháp, chức năng xét xử.
    • Tòa án nhân dân tối cao.
  • Tòa nhà (danh từ): Công trình kiến trúc mái che, tường bao, dùng đểhoặc làm việc.
    • Tòa nhà văn phòng này 30 tầng.
  • Tòa thị chính (danh từ): Trụ sở làm việc của chính quyền thành phố.
    • Tòa thị chính được xây dựng từ thế kỷ trước.
Từ đồng nghĩa
  • Dinh (danh từ): Chỉ nhà ở lớn, tráng lệ của vua chúa, quan lại hoặc người địa vị cao.
    • Dinh thự, dinh Độc Lập.
  • Phủ (danh từ): Chỉ nơi làm việc của các quan lớn thời xưa, hoặc một cơ quan hành chính.
    • Phủ chủ tịch, tổng đốc phủ.
Các cụm từ liên quan
  • Ra tòa (cụm động từ): Phải đưa ra hoặc phải đến tòa án để giải quyết, xét xử.
    • Hai bên không thể thương lượng nên đành phải ra tòa.
  • Tòa ngang dãy dọc (thành ngữ): Chỉ ngôi nhà lớn nhiều gian, nhiều dãy nhà nối tiếp nhau, biểu thị sự giàu có, sung túc.
    • Gia đình ông ấy sống trong một tòa ngang dãy dọc rộng lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Tòa ngang dãy dọc: (Như đã giải thíchtrên) Thành ngữ mô tả kiến trúc nhà ở lớn, đồng thời ẩn dụ cho sự giàu sang, phú quý.
    • Cả đời làm ăn buôn bán, cuối cùng ông cụ cũng được tòa ngang dãy dọc.
tòa

Tòa lâu đài trắng nằm trên đỉnh đồi.

  1. d. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn: Tòa lâu đài. Ngr. Nhà lớn: Tòa ngang dãy dọc.
  2. d. Nh. Tòa án: Tòa tuyên án; Ra tòa.