tòa

  1. d. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn: Tòa lâu đài. Ngr. Nhà lớn: Tòa ngang dãy dọc.
  2. d. Nh. Tòa án: Tòa tuyên án; Ra tòa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tòa
Tòa lâu đài trắng nằm trên đỉnh đồi.