sững

Học thuật
Thân thiện
sững

Toa đô đứng sững trên mũi thuyền.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái đứng yên, không cử động một cách đột ngột: Dùng để miêu tả trạng thái dừng lại hoàn toàn, đứng ngây ra, thường do gặp phải một sự việc bất ngờ, gây sốc hoặc kinh ngạc.
    • Bị đóng băng, bất động trong khoảnh khắc: Diễn tả sự ngưng đọng của hành động ý thức trong một tích tắc xúc động mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Toa Đô đứng sững trên mũi thuyền. (Toa Đô đứng chết trân, bất động trên mũi thuyền.)
    • Nghe tin dữ, cả người ấy sững lại, không nói nên lời. (Nghe tin buồn, cả người ấy đứng hình, không thốt được lời nào.)
    • Đứa trẻ sững người khi thấy món quà lớn. (Đứa trẻ đứng ngây người ra ngạc nhiên khi thấy món quà lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứng sững": Cụm từ phổ biến nhất, diễn tả trạng thái đứng yên bất động kinh ngạc, sợ hãi.
    • Anh ta đứng sững như trời trồng giữa sân. (Anh ta đứng bất động như bức tượng giữa sân.)
  • "Sững người": Nhấn mạnh trạng thái toàn bộ cơ thể tinh thần như bị đóng băng.
    • ấy sững người trước cảnh tượng hùng vĩ. ( ấy choáng ngợp, đứng lặng người trước cảnh tượng hùng vĩ.)
  • "Sững sờ": (Từ ghép) Diễn tả mức độ kinh ngạc, bàng hoàng cao hơn.
    • Tin tức khiến mọi người sững sờ. (Tin tức khiến mọi ngườicùng bàng hoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sừng sững (tính từ, láy): Nhấn mạnh hơn về sự vững chãi, hiên ngang bất động của một vật thể to lớn.
    • Tòa tháp sừng sững giữa trời. (Tòa tháp đứng hiên ngang, đồ sộ giữa bầu trời.)
  • Chết sững (cụm động từ): Nhấn mạnh trạng thái bất động hoàn toàn như chết đi trong giây lát.
    • Con mèo chết sững khi thấy con chó. (Con mèo đứng cứng người, không dám nhúc nhích khi thấy con chó.)
  • Ngây người (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ trạng thái đờ đẫn, mất hồn ngạc nhiên hoặc xúc động.
Từ đồng nghĩa
  • Đứng hình: (khẩu ngữ) Đứng bất động, không cử động.
  • Bất động: Ở trạng thái không chuyển động.
  • Chết trân: Đứng yên, không nhúc nhích (thường sợ hãi).
Từ trái nghĩa
  • Nhúc nhích: cử động nhỏ.
  • Cử động: Thay đổi tư thế, vị trí.
  • Linh hoạt: Nhanh nhẹn, dễ dàng thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sững sốt: (Từ ghép) Thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ đến mức choáng váng, thường đi kèm cảm xúc mạnh.
    • Mọi người đều sững sốt trước kết quả. (Mọi người đềucùng kinh ngạc trước kết quả.)
  • Đứng sững như tượng: So sánh để nhấn mạnh sự bất động hoàn toàn.
    • Cậu đứng sững như tượng khi bị mẹ la. (Cậu đứng im phăng phắc như bức tượng khi bị mẹ mắng.)
sững

Toa đô đứng sững trên mũi thuyền.

  1. trgt Nói đứng ngây ra nhìn gặp điều bất ngờ: Toa Đô đúng sững trên mũi thuyền (NgHTưởng).