tòi

Học thuật
Thân thiện
tòi

Mãi nói thì anh ấy mới tòi ra một ít tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra, lấy ra một cách miễn cưỡng, không tự nguyện: Hành động đưa ra (thường tiền bạc, thông tin, đồ vật) sau khi bị thúc ép, yêu cầu nhiều lần, với thái độ không sẵn lòng, tiếc rẻ.
    • Lộ ra, nhô ra một cách khó khăn: Chỉ sự xuất hiện, lộ ra một phần của vật đó từ bên trong ra ngoài, thường một cách chậm chạp hoặc khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nói mãi hắn mới tòi được ít tiền. (Phải nói nhiều lần, hắn ta mới miễn cưỡng đưa ra một ít tiền.)
    • Hỏi mãi mới tòi ra sự thật. (Hỏi dồn ép mãi, mới không情愿 tiết lộ sự thật.)
    • Góc chăn tòi ra ngoài màn. (Một góc của tấm chăn lộ ra ngoài màn một cách lệch lạc.)
    • Cái đinh gỉ tòi ra khỏi tấm ván. (Cây đinh gỉ sắt nhô ra khỏi tấm ván một cách khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tòi ra": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh kết quả của hành động "tòi" sự lộ ra, tiết lộ ra.
    • mật cuối cùng cũng đã tòi ra. ( mật cuối cùng cũng bị lộ ra/tiết lộ ra.)
    • Mầm non mới tòi ra khỏi mặt đất. (Mầm cây non mới nhú lên khỏi mặt đất một cách yếu ớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. "Tòi" thường được dùng như một động từ đơn lẻ hoặc kết hợp với "ra" thành "tòi ra".
Từ đồng nghĩa
  • Lòi ra: Có nghĩa tương tự khi chỉ sự nhô ra, lộ ra (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang sắc thái thô hơn).
  • Tiết lộ: Chỉ việc để lộ thông tin ra ngoài (trang trọng hơn, không mang sắc thái miễn cưỡng như "tòi").
  • Đưa ra miễn cưỡng: Cụm từ giải thích nghĩa của "tòi" trong ngữ cảnh tiền bạc, vật chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tòi ra: (Đã giải thíchtrên) cụm động từ chính phổ biến nhất của từ "tòi".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tòi". Từ này chủ yếu được dùng trong các cụm động từ đơn giản.
tòi

Mãi nói thì anh ấy mới tòi ra một ít tiền.

  1. đg. Đưa ra một cách bất đắc dĩ: Nói mãi hắn mới tòi được ít tiền.