chắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thế hệ con cháu: Người thuộc thế hệ sau cháu nội hoặc cháu ngoại, tức là con của cháu mình. Người này gọi mình là "cụ".
- Trò chơi dân gian: Một trò chơi của trẻ em, thường dùng các que nhỏ và một vật nhỏ (như hòn đá, quả bóng nhỏ), trong đó một tay vừa tung vật lên vừa thực hiện động tác nhặt các que ở dưới đất trước khi hứng vật rơi xuống.
Động từ:
- Gạn, lọc lấy phần chất lỏng: Hành động lấy đi hoặc rót ra phần nước hoặc chất lỏng từ một hỗn hợp, thường để phần còn lại đặc hơn hoặc khô hơn.
- Rót, đổ cẩn thận: Hành động rót chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác một cách nhẹ nhàng, cẩn thận, thường để tránh làm đổ hoặc lẫn cặn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa thế hệ):
- Bà tôi năm nay đã ngoài 90 tuổi và đã có chắt.
- Đứa bé ấy gọi cụ ông bằng cụ, vậy nó là chắt của cụ.
Danh từ (nghĩa trò chơi):
- Trẻ em ngày xưa thường chơi chắt với những que tre và một hòn đá tròn.
- Giờ ra chơi, các em nhỏ tụ tập chơi chắt ở sân trường.
Động từ (nghĩa gạn lọc):
- Khi nấu cơm, mẹ thường chắt bớt nước cơm ra để cơm được khô.
- Để có nước dùng trong, phải chắt nước luộc thịt thật nhẹ tay.
Động từ (nghĩa rót đổ):
- Bà chắt nước trà từ ấm ra chén một cách điệu nghệ.
- Anh ấy chắt nước mắm vào bát phở một cách cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
"chắt chiu": (động từ) dành dụm, tích cóp từng chút một với sự tiết kiệm và quý trọng.
- Bà cụ chắt chiu từng đồng để dành cho con cháu.
"chắt lọc": (động từ) lựa chọn, gạn đục khơi trong, chỉ giữ lại những gì tinh túy, tốt đẹp nhất.
- Nhà biên kịch đã chắt lọc những chi tiết hay nhất từ cuộc đời nhân vật.
Biến thể và từ liên quan
Chắt chút: (tính từ) rất ít, nhỏ nhoi, chỉ một lượng rất nhỏ.
- Chỉ còn chắt chút hy vọng cuối cùng.
Cháu chắt: (danh từ) cách gọi chung cho các thế hệ con cháu nối tiếp, từ cháu đến chắt.
- Cụ già sống vui vẻ bên đám cháu chắt.
Từ đồng nghĩa
- Đối với danh từ (thế hệ): Không có từ đồng nghĩa chính xác, đây là thuật ngữ chỉ quan hệ huyết thống cụ thể.
- Đối với động từ (gạn lọc): Gạn, lọc, rót ra.
- Đối với động từ (rót đổ): Rót, đổ, chan.
Cụm từ liên quan
Đánh chắt: (động từ) chơi trò chơi "chắt".
- Bọn trẻ đang đánh chắt ở đầu ngõ.
Chắt nước cơm: (cụm động từ) hành động gạn lấy nước từ nồi cơm đang sôi hoặc vừa chín tới.
- Công đoạn chắt nước cơm cần làm nhanh tay.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chắt chắt cũng phải có vòi": (Tục ngữ) ý nói dù nhỏ bé, thấp kém đến đâu cũng có quyền lợi hoặc tiếng nói riêng của mình.
- "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" / "Chắt chiu dành dụm": (Thành ngữ/Tục ngữ) nhấn mạnh đức tính tiết kiệm, tích cóp từng chút một sẽ thành số lượng lớn. Từ "chắt" trong "chắt chiu" gợi lên hình ảnh này.
- 1 dt. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ: thằng chắt Cụ có chắt rồi đấy!
- 2 dt. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia: đánh chắt.
- 3 đgt. 1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng: chắt nước cơm. 2. Rót, đổ nước: chắt nước vào ấm.