bắn

Học thuật
Thân thiện
bắn

Một cung thủ đang bắn mũi tên vào bia tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên, hoặc vật tương tự về phía một mục tiêu: Hành động sử dụng khí (súng, cung) hoặc công cụ để phóng một vật với tốc độ cao.
    • Dùng lực bẩy để di chuyển một vật nặng: Hành động dùng đòn bẩy để nâng hoặc đẩy một vật nặng ra khỏi vị trí.
    • Tung tóe, văng ra: Chất lỏng, bùn, hoặc các hạt nhỏ bị đẩy ra với lực mạnh rơi vào nơi khác.
    • Chuyển dịch, gạt sang (thường dùng trong tài chính, kế toán): Hành động chuyển một khoản tiền, một món nợ từ thời điểm này sang thời điểm khác.
    • Đưa tin, truyền tin một cách kín đáo qua người trung gian: Hành động cố ý phát tán thông tin một cách gián tiếp.
    • Bật nẩy người, giật mình: Phản ứng cơ thể đột ngột, co giật do bị kích thích mạnh (sợ hãi, lạnh, điện giật).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lính bắn một phát súng cảnh cáo. (Hành động dùng súng)
    • Họ dùng xà beng để bắn tảng đá ra khỏi đường. (Hành động dùng đòn bẩy)
    • Xe chạy qua làm nước bắn tung tóe. (Chất lỏng văng ra)
    • Công ty quyết định bắn khoản nợ này sang quý sau. (Chuyển dịch món nợ)
    • Ai đó đã bắn tin này cho báo chí. (Đưa tin một cách kín đáo)
    • Tiếng động lớn khiến ấy bắn người lên sợ hãi. (Phản ứng giật mình)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn nhau": Giao tranh, xung đột bằng súng hoặc khí.
    • Hai phe đối địch đã bắn nhau suốt cả đêm.*
  • "bắn tỉa": Bắn chính xác vào mục tiêu từ xa, thường nhiệm vụ của xạ thủ.
    • Xạ thủ bắn tỉa từ trên nóc nhà.*
Biến thể từ gần giống
  • Bắn bi (cụm động từ): Một trò chơi dùng tay búng những viên bi nhỏ.
  • Bắn pháo hoa (cụm động từ): Phóng pháo hoa lên trời.
  • Nổ súng (động từ): Hành động khai hỏa, thường dùng để bắt đầu một cuộc giao tranh hoặc chỉ chung việc dùng súng.
  • Phóng (động từ): Tung, lao một vật với tốc độ cao (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dùng khí).
  • Văng (động từ): Bị bắn/bật ra (thường cho chất lỏng, mảnh vụn).
Từ đồng nghĩa
  • Khai hỏa (đối với súng): Bắt đầu bắn.
  • Búng (động từ): Dùng lực từ ngón tay để đẩy vật nhỏ đi (nghĩa hẹp nhẹ hơn).
  • Tung (động từ): Ném, quăng (thường chủ ý, lực mạnh).
  • Chuyển khoản (động từ, cho nghĩa 4): Chuyển số tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bắn ra: Phóng ra, văng ra từ một vị trí trung tâm.
    • Mảnh đạn bắn ra từ tâm vụ nổ.*
  • Bắn sang: Chuyển dịch sang một hướng, một đối tượng, hoặc một thời điểm khác.
    • Anh ta bắn sang một chủ đề mới trong cuộc trò chuyện.*
  • Bắn trúng: Phóng chạm vào mục tiêu.
    • Viên đạn bắn trúng mục tiêu.*
Thành ngữ liên quan
  • Bắn chim hai tổ: Làm một việc được lợi cả đôi đường. (Ẩn dụ từ việc bắn một phát trúng hai con chim).
  • Bắn súng lục vào không khí: Hành động vô ích, không mục đích rõ ràng hoặc chỉ để phô trương.
  • Bắn như vãi thóc: Bắn liên tục, dồn dập, không nhắm bắn cẩn thận.
bắn

Một cung thủ đang bắn mũi tên vào bia tập.

  1. 1 đgt. 1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó: bắn súng bắn cung Hai bên bắn nhau. 2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời: bắn hòn đá tảng ra vệ đường. 3. Tung toé, văng ra: Bùn bắn vào quần áo. 4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua: bắn nợ bắn khoản tiền đó sang tháng sau. 5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian: bắn tin cho nhau. 6. Bật nẩy người: điện giật bắn người.