thường

Học thuật
Thân thiện
thường

Anh ấy thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đặc biệt, ở mức trung bình so với những cái khác cùng loại: Dùng để chỉ sự vật, sự việc, con người ở mức độ phổ biến, bình thường, không nổi bật.
    • Xảy ra nhiều lần, phổ biến: Dùng để chỉ sự việc hay gặp, không hiếm.
  2. Phó từ:

    • Một cách thường xuyên, nhiều lần: Diễn tả tần suất cao của một hành động, sự việc.
    • Theo thói quen, theo lệ thường: Diễn tả điều đó xảy ra như một quy luật hoặc thói quen đã được thiết lập.
  3. Động từ (phương ngữ):

    • Đền, , đền : Chỉ hành động bồi thường, đền một khoản tiền hoặc vật chất cho một thiệt hại nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đó một chuyện thường trong cuộc sống, không đáng lo. (Đó một chuyện bình thường trong cuộc sống, không đáng lo.)
    • Anh ấy tài năng hơn hẳn người thường. (Anh ấy tài năng hơn hẳn người bình thường.)
  • Phó từ:

    • Tôi thường gặp anh ấythư viện. (Tôi thường xuyên gặp anh ấythư viện.)
    • Thường thì giờ này anh ấy đã đến. (Theo thói quen thì giờ này anh ấy đã đến.)
  • Động từ (phương ngữ):

    • Bên gây thiệt hại phải thường tiền cho gia đình nạn nhân. (Bên gây thiệt hại phải đền tiền cho gia đình nạn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thường thường": (phó từ được lặp lại) nhấn mạnh tính chất thường xuyên, theo thói quen.

    • Thường thường, tôi thức dậy lúc sáu giờ. (Thông thường, tôi thức dậy lúc sáu giờ.)
  • "lẽ thường": (danh từ) chỉ lẽ phải thông thường, điều hiển nhiên theo suy nghĩ chung.

    • Giúp đỡ người gặp khó khăn lẽ thường. (Giúp đỡ người gặp khó khăn lẽ thường tình.)
  • "ngày thường": (danh từ) chỉ những ngày bình thường, không phải ngày lễ, ngày đặc biệt.

    • Vào ngày thường, đường phố vắng hơn cuối tuần. (Vào ngày thường, đường phố vắng hơn cuối tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường (tính từ): ở trạng thái thông thường, không khác lạ.

    • Mọi thứ đã trở lại bình thường. (Mọi thứ đã trở lại trạng thái thông thường.)
  • Thông thường (tính từ/ phó từ): phổ biến, theo cách thức phổ biến.

    • Thông thường, máy bay đặt trước sẽ rẻ hơn. (Thông thường, máy bay đặt trước sẽ rẻ hơn.)
  • Tầm thường (tính từ): không đặc sắc, giá trị thấp.

    • Anh ta không muốn một cuộc sống tầm thường. (Anh ta không muốn một cuộc sống tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: bình thường, phổ biến, thông thường.
  • Phó từ: hay, luôn, thường xuyên, năng.
  • Động từ (phương ngữ): đền, , bồi thường, đền .
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: đặc biệt, khác thường, hiếm, lạ.
  • Phó từ: hiếm khi, ít khi, đôi khi.
Thành ngữ liên quan
  • "Thường tình": (danh từ) lẽ thường, tình cảm thông thường.

    • Thấy cảnh đó, ai chẳng động lòng thường tình. (Thấy cảnh đó, ai chẳng động lòng thông thường.)
  • "Của thường": (danh từ) của cải, vật chất dùng để đền .

    • Họ phải bỏ ra một khoản của thường lớn. (Họ phải bỏ ra một khoản đền lớn.)
thường

Anh ấy thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.

  1. 1 đgt., đphg Đền, : thường tiền.
  2. 2 I. tt. Không đặc biệt so với những cái khác: chuyện thường tài năng hơn hẳn người thường. II. pht. 1. sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy: chuyện thường gặp. 2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen: Thường thì giờ này anh ấy đã đến.