tảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống chủ yếu ở môi trường nước, có nhân và chất diệp lục: Chỉ một nhóm sinh vật quang hợp, thường không có rễ, thân, lá thật sự, ví dụ như rong biển hoặc tảo nước ngọt.
- Động từ (khẩu ngữ):
- Kiếm được, xoay xở được (một thứ gì đó, thường là tiền bạc, thức ăn) bằng cách chạy vạy, cố gắng: Hành động nỗ lực tìm kiếm, vất vả để có được thứ cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ao hồ bị ô nhiễm khiến tảo phát triển quá mức.
- Tảo biển là nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng.
- Động từ:
- Nhà hết gạo, bố phải đi tảo ít tiền mua tạm.
- Anh ấy đang loay hoay tảo đủ tiền đóng học phí cho con.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tảo tần": (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương) Chỉ sự vất vả, tần tảo, chịu thương chịu khó của người phụ nữ trong gia đình để lo liệu cuộc sống.
- Người mẹ tảo tần sớm hôm nuôi con khôn lớn.
Biến thể và từ liên quan
- Rong tảo: Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loài thực vật thủy sinh như rong và tảo.
- Tảo độc: Chỉ các loài tảo có thể tiết ra chất độc hại, thường xuất hiện trong hiện tượng "thủy triều đỏ".
- Tảo xoắn: Tên một loại tảo cụ thể (Spirulina) được dùng làm thực phẩm chức năng.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Rong, thực vật thủy sinh, thực vật phù du (phytoplankton).
- Động từ: Xoay xở, chạy vạy, kiếm chác, lo liệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tảo thực": (từ Hán Việt) Nghĩa đen là "cỏ ăn", chỉ cuộc sống nghèo khó, ăn uống đạm bạc.
- Cuộc sống tảo thực nơi thôn dã.
- "Tảo hôn": (từ Hán Việt) Hôn nhân diễn ra khi còn rất trẻ, chưa đến tuổi trưởng thành theo quy định hiện đại. (Lưu ý: Đây là một từ riêng, không phải nghĩa mở rộng của từ "tảo" đang giải thích).
- 1 dt. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục: rong tảo.
- 2 đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở: tảo cái ăn.