tảo

Học thuật
Thân thiện
tảo

Tảo xanh mọc dày đặc trên mặt hồ nước trong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống chủ yếumôi trường nước, nhân chất diệp lục: Chỉ một nhóm sinh vật quang hợp, thường không rễ, thân, thật sự, dụ như rong biển hoặc tảo nước ngọt.
  2. Động từ (khẩu ngữ):
    • Kiếm được, xoay xở được (một thứ đó, thường tiền bạc, thức ăn) bằng cách chạy vạy, cố gắng: Hành động nỗ lực tìm kiếm, vất vả để được thứ cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ao hồ bị ô nhiễm khiến tảo phát triển quá mức.
    • Tảo biển nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng.
  • Động từ:
    • Nhà hết gạo, bố phải đi tảo ít tiền mua tạm.
    • Anh ấy đang loay hoay tảo đủ tiền đóng học phí cho con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tảo tần": (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương) Chỉ sự vất vả, tần tảo, chịu thương chịu khó của người phụ nữ trong gia đình để lo liệu cuộc sống.
    • Người mẹ tảo tần sớm hôm nuôi con khôn lớn.
Biến thể từ liên quan
  • Rong tảo: Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loài thực vật thủy sinh như rong tảo.
  • Tảo độc: Chỉ các loài tảo có thể tiết ra chất độc hại, thường xuất hiện trong hiện tượng "thủy triều đỏ".
  • Tảo xoắn: Tên một loại tảo cụ thể (Spirulina) được dùng làm thực phẩm chức năng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rong, thực vật thủy sinh, thực vật phù du (phytoplankton).
  • Động từ: Xoay xở, chạy vạy, kiếm chác, lo liệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tảo thực": (từ Hán Việt) Nghĩa đen "cỏ ăn", chỉ cuộc sống nghèo khó, ăn uống đạm bạc.
    • Cuộc sống tảo thực nơi thôn dã.
  • "Tảo hôn": (từ Hán Việt) Hôn nhân diễn ra khi còn rất trẻ, chưa đến tuổi trưởng thành theo quy định hiện đại. (Lưu ý: Đây một từ riêng, không phải nghĩa mở rộng của từ "tảo" đang giải thích).
tảo

Tảo xanh mọc dày đặc trên mặt hồ nước trong.

  1. 1 dt. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hếtnước, tế bào nhân điển hình chất diệp lục: rong tảo.
  2. 2 đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở: tảo cái ăn.