tắc

  1. đg. Ở tình trạng cái đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được. Rác rưởi làm tắc cống. Đường tắc nghẽn. Công việc tắckhâu nào phải gỡ khâu ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tắc
Rác rưởi làm tắc cống.