tốc

  1. 1 đg. Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ. Gió bão làm tốc mái nhà. Tốc chăn chồm dậy.
  2. 2 I đg. (kng.; id.). Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp. Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà. Chạy tốc đến chỗ đám cháy.
  3. II d. (kng.; kết hợp hạn chế). độ (nói tắt). Máy bay tăng tốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tốc
Một cơn bão mạnh làm tốc mái nhà tranh.