tốc

Học thuật
Thân thiện
tốc

Một cơn bão mạnh làm tốc mái nhà tranh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lật tung, lật ngược lên vật đang che phủ: Hành động làm cho một vật (như mái nhà, tấm chăn, tấm vải) bị bật lên, hất lên hoặc lộ ra bên dưới.
    • (Khẩu ngữ; ít dùng) Đi hoặc chạy rất nhanh đến một nơi nào đó: Di chuyển với tốc độ cao, thường một lý do khẩn cấp hoặc để kịp thời gian.
  2. Danh từ:

    • (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Tốc (nói tắt của "tốc độ"): Từ viết tắt thông tục của "tốc độ".
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa lật tung):
    • Cơn gió mạnh tốc tung mái tôn của nhà kho.
    • Đứa bé tốc chăn ra ngồi bật dậy khi nghe mẹ gọi.
  • Động từ (nghĩa di chuyển nhanh):
    • Nghe tin con ốm, anh ấy tốc ngay về nhà.
    • Chiếc xe cứu thương tốc đến hiện trường vụ tai nạn.
  • Danh từ:
    • Xe máy này tăng tốc rất nhanh. (Từ viết tắt của "tốc độ").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốc váy": (Cụm từ cố, thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả) Hành động vén váy lên.
    • gái tốc váy lội qua con suối nhỏ.
  • "tốc về": Di chuyển nhanh về một địa điểm (thường nhà).
    • Tan làm, tốc về ngay để còn đón con.
Biến thể từ gần giống
  • Tốc độ (danh từ): Từ đầy đủ, chỉ mức độ nhanh chậm của chuyển động.
    • Chiếc xe chạy với tốc độ cao.
  • Tốc hành (tính từ): Chỉ dịch vụ hoặc phương tiện di chuyển nhanh.
    • Tàu tốc hành, xe khách tốc hành.
Từ đồng nghĩa
  • Lật, vén, hất (cho nghĩa động từ thứ nhất): Làm cho vật đó bị bật lên.
  • Phóng, lao, vụt (cho nghĩa động từ thứ hai): Di chuyển rất nhanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tăng tốc: (Cụm động từ) Tăng mức độ nhanh lên.
    • Vận động viên tăng tốcđoạn đua nước rút.
  • Giảm tốc: (Cụm động từ) Làm cho chậm lại.
    • Xe buýt bắt đầu giảm tốc khi gần đến trạm.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy tốc hành: (Cách nói von) Chạy rất nhanh.
    • Nghe điện thoại báo, chạy tốc hành đến ngay.
tốc

Một cơn bão mạnh làm tốc mái nhà tranh.

  1. 1 đg. Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ. Gió bão làm tốc mái nhà. Tốc chăn chồm dậy.
  2. 2 I đg. (kng.; id.). Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp. Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà. Chạy tốc đến chỗ đám cháy.
  3. II d. (kng.; kết hợp hạn chế). độ (nói tắt). Máy bay tăng tốc.