tắc

  1. hue!
  2. obstrué; engorgé; bouché.
    • ống tắc
      tuyau engorgé (obstrué);
    • Mũi tắc
      avoir le nez bouché.
  3. (med.) oblitéré.
    • Động mạch tắc
      artère oblitérée.
  4. (ling.) occlusif.
    • Phụ âm tắc
      consonne occlusive ; occlusive.
  5. (vulg.) sécher.
    • Cậu ta tắc về sử
      il a séché en histoire.
    • Tắc lưỡi
      clapper de la langue (en signe de résignation).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tắc"

tắc
Rác rưởi làm tắc cống.