tục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tập quán, thói quen lâu đời trong đời sống xã hội: Chỉ những cách thức sinh hoạt, ứng xử đã hình thành và được truyền lại qua nhiều thế hệ.
- Cõi đời, thế giới trần tục: Chỉ thế giới của con người, đối lập với thế giới thanh tịnh, siêu thoát (như cõi tiên, cõi Phật).
Phụ từ / Tính từ:
- Thô tục, thiếu lịch sự, thanh nhã: Chỉ những lời nói, hành vi hoặc sự vật được coi là thô bỉ, tầm thường, không phù hợp với chuẩn mực văn hóa thông thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa tập quán):
- Tục lệ đón Tết Nguyên Đán đã có từ ngàn đời. (Tập quán đón Tết Nguyên Đán đã có từ ngàn đời.)
- Người dân làng vẫn giữ nguyên tục thờ cúng tổ tiên. (Người dân làng vẫn giữ nguyên tập tục thờ cúng tổ tiên.)
Danh từ (nghĩa cõi đời):
- Sau nhiều năm tu hành, sư cụ đã quyết định hoàn tục. (Sau nhiều năm tu hành, sư cụ đã quyết định trở về với đời sống trần tục.)
- Truyện cổ tích thường kể về mối nhân duyên giữa tiên và tục. (Truyện cổ tích thường kể về mối nhân duyên giữa tiên và người trần.)
Phụ từ / Tính từ (nghĩa thô tục):
- Anh ta bị phê bình vì thói quen nói tục, chửi thề. (Anh ta bị phê bình vì thói quen nói lời thô tục, chửi thề.)
- Những câu chuyện tục tĩu không nên xuất hiện trong môi trường giáo dục. (Những câu chuyện thô tục không nên xuất hiện trong môi trường giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Phàm tục": Chỉ những gì thuộc về thế gian, tầm thường, không thanh cao.
- Con người ta khó thoát khỏi những suy nghĩ phàm tục. (Con người ta khó thoát khỏi những suy nghĩ tầm thường của thế gian.)
"Tục lụy": Chỉ những hệ lụy, ràng buộc của cuộc sống trần thế.
- Ông ấy muốn tìm một nơi thanh tịnh để thoát khỏi mọi tục lụy. (Ông ấy muốn tìm một nơi thanh tịnh để thoát khỏi mọi hệ lụy trần tục.)
Biến thể và từ gần giống
Tục tằn (tính từ): Rất thô tục, tầm thường.
- Lời ăn tiếng nói tục tằn khiến anh ta mất điểm trong mắt mọi người. (Lời ăn tiếng nói rất thô tục khiến anh ta mất điểm trong mắt mọi người.)
Tục tĩu (tính từ): Thô tục, thiếu văn hóa (thường dùng cho lời nói, câu chuyện).
- Bộ phim bị cấm chiếu vì chứa nhiều cảnh và lời thoại tục tĩu. (Bộ phim bị cấm chiếu vì chứa nhiều cảnh và lời thoại thô tục.)
Tập tục (danh từ): Tập quán, phong tục.
- Tập tục cưới xin ở mỗi vùng miền có những nét khác biệt. (Phong tục cưới xin ở mỗi vùng miền có những nét khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
- Tập quán, phong tục, hủ tục (đối với nghĩa danh từ chỉ thói quen).
- Trần tục, phàm tục (đối với nghĩa danh từ chỉ cõi đời).
- Thô bỉ, thô lỗ, tầm thường (đối với nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
- Thanh, nhã, lịch sự, tao nhã (đối với nghĩa tính từ thô tục).
- Tiên, thánh, siêu thoát (đối với nghĩa danh từ chỉ cõi đời).
Thành ngữ liên quan
"Nhập gia tùy tục": Đến nhà nào thì phải theo phong tục, tập quán của nhà đó. (Tương đương với "Nhập gia tùy tục").
- Anh là người nước ngoài, nhưng nhập gia tùy tục, hãy cố gắng tôn trọng phong tục địa phương. (Anh là người nước ngoài, nhưng đến đây thì phải theo tập quán nơi đây, hãy cố gắng tôn trọng phong tục địa phương.)
"Tiên tích tục trần": Dấu tích của tiên, bụi trần của tục; ý nói sự pha trộn giữa cái thanh cao và cái trần tục.
- Bức tranh mang vẻ đẹp kỳ lạ, như có chút "tiên tích tục trần". (Bức tranh mang vẻ đẹp kỳ lạ, như có chút dấu tích thanh cao pha lẫn bụi trần tục.)
- I. d. 1. Thói quen lâu đời : Tục ăn trầu. 2. Cõi đời, trái với "cõi tiên" : Ni-cô hoàn tục. II. ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã : Nói tục ; Ăn tục.