tấc

Học thuật
Thân thiện
tấc

Người thợ mộc dùng thước gỗ để đo chính xác từng tấc trên mặt bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo lường của Việt Nam: Một đơn vị đo độ dài, diện tích hoặc thể tích, giá trị thay đổi tùy theo vùng miền loại hình đo lường.
    • Decimet (trong ngôn ngữ thông thường): Tên gọi khác của đơn vị đo độ dài decimet (dm) trong hệ mét.
    • Lòng, tấm lòng (từ , văn chương): Dùng để chỉ tấm lòng, tình cảm, thường trong các tổ hợp từ cố định với ý khiêm nhường hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị đo):
    • "Mảnh vườn nhà chỉ rộng năm tấc." (Chỉ diện tích nhỏ bé).
    • "Trong hệ mét, một tấc bằng một decimet." (Chỉ đơn vị độ dài 0.1 mét).
  • Danh từ (tấm lòng - từ ):
    • "Xin bày tỏ tấc thành với quý vị." (Bày tỏ tấm lòng thành thực).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tấc đất, tấc vàng" (thành ngữ): Nhấn mạnh giá trị quý báu của đất đai, từng tấc đất cũng quý như vàng.
    • "Ông cha ta câu 'Tấc đất, tấc vàng' để răn dạy về sự quý giá của ruộng vườn."
  • "Không chịu nhường một tấc đất": Kiên quyết bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, không nhường một chút nào.
    • "Tinh thần không chịu nhường một tấc đất của cha ông ta thật đáng khâm phục."
Biến thể từ gần giống
  • Tấc Bắc Bộ: Đơn vị đo diện tích Bắc Bộ, bằng 2,4 m².
  • Tấc Trung Bộ: Đơn vị đo diện tích Trung Bộ, bằng 3,3 m².
  • Tấc lòng (từ ): Tấm lòng, tình cảm.
  • Tấc riêng (từ ): Tấm lòng, ý nghĩ riêng tư.
  • Tấc thành (từ ): Tấm lòng thành thực, thành khẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Decimet (dm): Đồng nghĩa khi dùng với nghĩa đơn vị đo độ dài trong hệ mét.
  • Lòng, dạ, tâm (từ ): Có nghĩa gần với nghĩa "tấm lòng" trong văn chương.
Các cụm từ liên quan
  • Một tấc đến trời: (Thành ngữ) Chỉ khoảng cách rất gần, nhưng lại khó đạt tới.
  • Tấc vải: Đơn vị đo chiều dài vải thời xưa.
Thành ngữ liên quan
  • Tấc đất, tấc vàng: Như đã giải thíchtrên.
  • Một tấc lên trời: (Thành ngữ) Ý nói địa vị, thân phận được nâng cao lên rất nhiều.
tấc

Người thợ mộc dùng thước gỗ để đo chính xác từng tấc trên mặt bàn.

  1. d. 1 Đơn vị đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0,0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0,0645 mét). 2 Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2,4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3,3 mét vuông (tấc Trung Bộ). Tấc đất, tấc vàng (tng.). 3 Tên gọi thông thường của decimet. 4 (; vch.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường). Tấc lòng. Tấc riêng (tấm lòng riêng). Tấc thành (tấm lòng thành).