tức

Học thuật
Thân thiện
tức

Một người đàn ông cảm thấy tức bụng sau khi ăn quá no.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền lãi: Khoản lợi nhuận thu được từ việc cho vay vốn hoặc đầu .
  2. Động từ:
    • Cảm thấy khó chịu, bách: Cảm giác bị đè nén, khó thở, thường do vật gây ra.
    • Giận, bực tức: Trạng thái tâm lý khó chịu, tức giận trước một sự việc, hành động nào đó.
  3. Phó từ (trong cụm "tức là"):
    • Có nghĩa là, chính : Dùng để giải thích, định nghĩa hoặc nêu ra sự tương đương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngân hàng tính tức rất hợp lý cho khoản vay. (Ngân hàng tính tiền lãi rất hợp lý cho khoản vay.)
  • Động từ (nghĩa cảm giác vật ):
    • Ăn quá no khiến tôi tức bụng. (Ăn quá no khiến tôi cảm thấy bách, đầy bụng.)
    • Chiếc áo khoác này tức nách quá. (Chiếc áo khoác này chật gây khó chịunách.)
  • Động từ (nghĩa tâm lý):
    • Anh ấy rất tức bị hiểu lầm. (Anh ấy rất giận bị hiểu lầm.)
  • Phó từ (trong "tức là"):
    • " Nội" tức là "Thủ đô của Việt Nam". (" Nội" có nghĩa là "Thủ đô của Việt Nam".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tức bực": Cảm thấy bực bội, khó chịu trong lòng.
    • Câu chuyện dở dang khiến độc giả cảm thấy tức bực. (Câu chuyện dở dang khiến độc giả cảm thấy bực bội.)
  • "Tức giận": Cảm thấy giận dữ.
    • Hành độnglễ của hắn khiến mọi người tức giận. (Hành độnglễ của hắn khiến mọi người giận dữ.)
  • "Tức nước vỡ bờ" (Thành ngữ): Áp lực, sự đè nén tích tụ đến mức tột độ sẽ dẫn đến sự bùng nổ, phản kháng.
    • Sự bóc lột quá đáng cuối cùng dẫn đến tức nước vỡ bờ, người dân nổi dậy. (Sự bóc lột quá đáng cuối cùng dẫn đến điểm giới hạn, người dân nổi dậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tưng tức / Tức tức (Tính từ): Cảm giác hơi khó chịu, bách một chút.
    • Sau bữa trưa, tôi cảm thấy hơi tưng tứcbụng. (Sau bữa trưa, tôi cảm thấy hơi đầy bụng một chút.)
  • Tức thời (Tính từ): Xảy ra ngay lập tức.
    • Phản ứng tức thời của anh ấy rất chính xác. (Phản ứng ngay lập tức của anh ấy rất chính xác.) (Lưu ý: Từ này một từ ghép với nghĩa riêng, không phải biến thể trực tiếp của "tức").
Từ đồng nghĩa
  • Lãi (Danh từ): Tiền lời, lợi nhuận từ vốn.
  • Bực (Động từ): Cảm thấy khó chịu, không hài lòng.
  • Giận (Động từ): Cảm thấy tức giận.
  • Nghĩa là (Cụm từ): ý nghĩa là, tương đương với.
Từ trái nghĩa
  • Vốn (Danh từ, trong ngữ cảnh tài chính): Tiền gốc, đối lập với "tức" (lãi).
  • Thoải mái (Tính từ): Dễ chịu, trái với cảm giác "tức" bức bối.
  • Vui (Tính từ): Hài lòng, vui vẻ, trái với trạng thái "tức giận".
Thành ngữ liên quan
  • Tức nước vỡ bờ: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
tức

Một người đàn ông cảm thấy tức bụng sau khi ăn quá no.

  1. d. Tiền lãi: Số tức của công hợp doanh; Bóc lột , tức.
  2. t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái đè xuống, nén lại, chặt: Ăn no tức bụng; áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội: Tức gan riêng giận trời già (K).
  3. ph. "Tức là" nói tắt: Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.