tế

Học thuật
Thân thiện
tế

Ngựa tế trên thảo nguyên xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cúng tế, tế lễ: Hành động thực hiện một nghi lễ cúng dâng trang trọng, thường đọc văn tế âm nhạc (trống, chiêng) đi kèm, để thể hiện lòng thành kính với thần linh, tổ tiên.
    • (Khẩu ngữ, mỉa mai) Mắng chửi ầm ĩ, liên tục: Dùng để chỉ việc quát mắng, chửi rủa ai đó một cách dữ dội tới tấp.
    • (Về ngựa) Chạy nước đại, phi nhanh: Chỉ hành động con ngựa chạy hết tốc lực, ở sải nước dài nhanh nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa cúng tế):

    • Làng tổ chức tế Thành Hoàng vào dịp đầu xuân.
    • Ông ấy đang đọc bài văn tế trước bàn thờ tổ tiên.
  • Động từ (Nghĩa mắng chửi):

    • Cậu bị mẹ tế cho một trận tội ham chơi.
    • Anh ta bị sếp tế thẳng mặt trong cuộc họp.
  • Động từ (Nghĩa ngựa chạy):

    • Con tuấn mã tế như bay trên thảo nguyên.
    • Ngựa tế một mạch về đến đích.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tế thần": tổ chức lễ cúng tế các vị thần.

    • Lễ hội làng nghi thức tế thần rất long trọng.
  • "lạy như tế sao": (thành ngữ) lạy liên tục, không ngừng nghỉ.

    • Anh ta sợ quá, lạy như tế sao trước mặt ông chủ.
Biến thể từ liên quan
  • Tế lễ (động từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính nghi thức của hành động cúng tế.
  • Văn tế (danh từ): bài văn được đọc trong buổi lễ cúng tế.
  • Lễ tế (danh từ): buổi lễ cúng tế.
  • Áo tế (danh từ): áo mặc trong nghi lễ tế.
Từ đồng nghĩa
  • Cúng, cúng bái, tế lễ (cho nghĩa nghi lễ).
  • Mắng, chửi, quát, la mắng (cho nghĩa mắng chửi).
  • Phi, phóng, chạy nước đại (cho nghĩa ngựa chạy).
Cụm từ cố định
  • Tế sống, tế người: (trong văn chương, lịch sử) chỉ nghi lễ hiến tế con người.
    • Câu chuyện về việc tế người cho thần sông một truyền thuyết bi thảm.
Thành ngữ liên quan
  • Như ngựa tế: chạy rất nhanh.
    • Nghe tin, chạy về nhà như ngựa tế.
tế

Ngựa tế trên thảo nguyên xanh.

  1. 1 đgt. 1. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng trống chiêng kèm theo: Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế áo tế văn tế. 2. khng., mỉa Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp: bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
  2. 2 đgt. (Ngựa) chạy nước đại: ngựa tế.