tế

  1. 1 đgt. 1. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng trống chiêng kèm theo: Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế áo tế văn tế. 2. khng., mỉa Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp: bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
  2. 2 đgt. (Ngựa) chạy nước đại: ngựa tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tế"

tế
Ngựa tế trên thảo nguyên xanh.