tề

Học thuật
Thân thiện
tề

Một người lính đang phá hủy tấm biển hiệu của tề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chính quyền nhìn do ngoại bang dựng lên: "tề" từ dùng để chỉ bộ máy cai trị tay sai, được thành lập dưới sự bảo hộ hoặc chiếm đóng của ngoại bang, đặc biệt phổ biến trong giai đoạn chiến tranh.
    • Vùng đất bị chiếm đóng chính quyền nhìn: "tề" còn có thể chỉ khu vực địa nằm dưới sự kiểm soát của chính quyền nhìn đó.
  2. Động từ:

    • Cắt, xén cho bằng, cho đều: Hành động dùng dao, kéo hoặc công cụ để cắt bớt phần thừa, làm cho vật thể trở nên bằng phẳng, ngang bằng hoặc độ dài đồng đều.
    • (Phương ngữ) Đây, kia (dùng để chỉ trỏ): Từ địa phương dùng với ý nghĩa chỉ định, tương tự "đây", "kia", "kìa".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quân ta đã tiến công phá tan đồn bốt của tề. (Quân ta đã tiến công phá tan đồn bốt của chính quyền nhìn.)
    • Vùng đó trước đây vùng tề, nhân dân sống rất cực khổ. (Vùng đó trước đây vùng địch chiếm đóng chính quyền nhìn, nhân dân sống rất cực khổ.)
  • Động từ (nghĩa cắt cho bằng):

    • Bác thợ đang tề mép vải cho thẳng. (Bác thợ đang cắt mép vải cho thẳng.)
    • Tề cọ lợp nhà cho đều nhau thì mái mới kín. (Cắt phần đuôi cọ dùng để lợp nhà cho đều nhau thì mái mới kín.)
  • Động từ (nghĩa phương ngữ - chỉ trỏ):

    • Hắn đó tề! (Hắn đây/kia kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngụy tề": cụm từ kết hợp thường dùng để nhấn mạnh tính chất nhìn, tay sai của chính quyền đó, phản bội lại lợi ích dân tộc.

    • Tội ác của ngụy tề không thể nào tha thứ được. (Tội ác của chính quyền nhìn phản quốc không thể nào tha thứ được.)
  • "vùng tề": thuật ngữ chỉ vùng đất bị địch chiếm đóng kiểm soát.

    • Cán bộ ta mật hoạt động trong vùng tề. (Cán bộ ta mật hoạt động trong vùng địch tạm chiếm.)
Biến thể từ liên quan
  • Tề chỉnh (tính từ): chỉnh tề, ngay ngắn, gọn gàng (thường nói về trang phục, tác phong).

    • Các học sinh ăn mặc rất tề chỉnh. (Các học sinh ăn mặc rất chỉnh tề, gọn gàng.)
  • Tề tựu (động từ): tập trung, tụ họp đông đủ (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Đại gia đình tề tựu đông đủ trong ngày giỗ. (Đại gia đình tụ họp đông đủ trong ngày giỗ.)
  • Cỏ tề (danh từ): tên một loại thực vật (capselle, shepherd's purse).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chính quyền nhìn):

    • Ngụy quyền: chính quyền giả, không chính danh, do ngoại bang dựng lên.
    • Chính quyền tay sai: chính quyền làm công cụ, phục vụ cho lợi ích của nước ngoài.
  • Động từ (nghĩa cắt cho bằng):

    • Xén: cắt bớt phần ngoài cho gọn.
    • Cắt tỉa: cắt bỏ những phần thừa, không cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • "Đánh cho ngụy tề tan tành": Khẩu hiệu thể hiện quyết tâm tiêu diệt chính quyền nhìn lực lượng xâm lược.

    • Quân dân ta một lòng, đánh cho ngụy tề tan tành. (Quân dân ta một lòng, đánh cho chính quyền nhìn tan tành.)
  • "Tề gia, trị quốc" (thành ngữ Hán Việt): Sửa nhà (cho đâu vào đấy), rồi mới trị nước. Ý nói phải tu thân, tề gia tốt thì mới có thể đảm đương việc lớn. (Lưu ý: "tề" trong thành ngữ này từ Hán Việt có nghĩa là "sửa cho ngay ngắn, chỉnh đốn", khác với các nghĩa chính đã nêu trên).

tề

Một người lính đang phá hủy tấm biển hiệu của tề.

  1. d. Ngụy quyền: Phá tề.