tỉa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Cắt, nhổ, xén bớt một phần để làm cho thưa, gọn, đẹp hoặc phát triển tốt hơn: Hành động loại bỏ có chọn lọc một số bộ phận (như cành, lá, tóc, lông) để tạo hình hoặc giúp cây cối phát triển.
- Loại bỏ từng cái một, từng người một một cách có chủ đích: Hành động nhắm mục tiêu và loại trừ các đối tượng riêng lẻ.
- Sửa chữa, gọt giũa từng chi tiết nhỏ trong một tác phẩm nghệ thuật: Hành động trau chuốt, hoàn thiện các phần cụ thể của tác phẩm điêu khắc, hội họa.
Động từ (phương ngữ, đồng nghĩa với "trỉa"):
- Gieo hạt thưa, rải đều: Cách gieo trồng bằng cách rắc hạt thành hàng hoặc theo khoảng cách nhất định.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa 1):
- Người làm vườn đang tỉa những cành khô cho cây hoa hồng. (Hành động cắt bớt cành.)
- Cô ấy đến tiệm để tỉa tóc cho gọn gàng hơn. (Hành động cắt sửa tóc.)
- Anh ấy dùng nhíp để tỉa lông mày. (Hành động nhổ bớt lông.)
Động từ (nghĩa 2):
- Tay bắn tỉa nấp trên nóc nhà, tỉa từng tên địch một. (Hành động loại bỏ từng mục tiêu riêng lẻ.)
Động từ (nghĩa 3):
- Nhà điêu khắc dành cả buổi chiều để tỉa lại những đường nét trên khuôn mặt bức tượng. (Hành động sửa chữa chi tiết.)
Động từ (nghĩa đồng nghĩa với "trỉa"):
- Bà ngoại ra vườn tỉa một ít hạt cải để trồng. (Hành động gieo hạt thưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bắn tỉa": Một thuật ngữ quân sự, chỉ chiến thuật tiêu diệt mục tiêu đơn lẻ từ xa bằng súng có độ chính xác cao.
- Chiến sĩ đặc công được giao nhiệm vụ bắn tỉa chỉ huy đối phương.
"Tỉa tót": Nhấn mạnh hành động tỉa một cách cẩn thận, kỹ lưỡng, thường để chỉ sự trau chuốt trong nghệ thuật hoặc trang điểm.
- Họa sĩ tỉa tót từng nét vẽ cuối cùng cho bức tranh.
Biến thể và từ gần giống
- Tỉa tần (động từ): Thường dùng trong miền Nam, có nghĩa tương tự "tỉa" (nghĩa 1), chỉ việc cắt xén, sửa sang cho cây cối.
- Tỉa (danh từ, trong "rau tỉa"): Chỉ phần rau non được nhổ bớt đi khi tỉa thưa luống rau, có thể dùng để ăn.
Từ đồng nghĩa
- Xén (động từ): Cắt cho ngắn và bằng phẳng (thường dùng cho cỏ, tóc).
- Nhổ (động từ): Dùng lực kéo lên để lấy ra (thường dùng cho răng, cây cỏ).
- Loại bỏ (động từ): Lấy đi, không giữ lại.
- Trỉa (động từ): Gieo hạt thưa (nghĩa phương ngữ, đồng nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Tỉa bớt: Nhấn mạnh việc cắt giảm một phần.
- Anh ấy định tỉa bớt những nhánh cây che khuất tầm nhìn.
Tỉa sửa: Kết hợp giữa tỉa và sửa chữa.
- Thợ cắt tóc đang tỉa sửa lại kiểu tóc cho khách.
Thành ngữ liên quan
(Từ "tỉa" ít xuất hiện trong thành ngữ cố định. Hành động "tỉa" thường được mô tả trực tiếp trong ngữ cảnh.)
- 1 đgt. 1. Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm: tỉa cành cây tỉa tóc tỉa lông mày. 2. Loại trừ, bắt đi từng cái một: bắn tỉa. 3. Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật.
- 2 đgt. Trỉa: tỉa bắp tỉa đậu.