chụp

Học thuật
Thân thiện
chụp

Bé chụp một con bướm bằng chiếc vợt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chụp đèn: Bộ phận bằng thủy tinh, vải hoặc kim loại dùng để che, bao bọc bóng đèn, thường để tản ánh sáng hoặc trang trí.
      • Đèn bàn này thiếu cái chụp nên ánh sáng bị chói mắt.
  2. Động từ:

    • Úp, phủ, đậy một vật lên trên vật khác: Hành động đặt một vật hình dáng bao trùm lên trên một vật khác.
      • Chị ấy chụp cái rổ lên con bướm để bắt .
    • Nắm bắt, tóm lấy một cách nhanh chóng: Hành động nắm lấy, giành lấy một cái đó ngay lập tức, thường cơ hội hoặc vật thể đang chuyển động.
      • Cầu thủ đó chụp bóng rất điêu luyện.
    • Tác động từ trên xuống một cách đột ngột mạnh mẽ: (Nghĩa ít dùng) Chỉ sự tấn công, đổ ập xuống từ trên cao.
      • Máy bay địch chụp xuống làng.
    • Ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh hoặc thiết bị tương tự: Hành động sử dụng máy ảnh để ghi lại một cảnh tượng, khoảnh khắc.
      • Anh ấy thích chụp ảnh phong cảnh.
    • Ghi lại hình ảnh bên trong cơ thể bằng tia X hoặc kỹ thuật y tế: Hành động sử dụng máy móc chuyên dụng (như máy X-quang, CT) để tạo ra hình ảnh nội tạng.
      • Bác sĩ chỉ định bệnh nhân chụp phổi để kiểm tra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc chụp đèn bằng vải lụa tạo ánh sáng dịu nhẹ.
    • Chụp đèn bị vỡ cần được thay thế.
  • Động từ (nghĩa úp, phủ):

    • Người nông dân chụp nơm xuống mặt nước.
    • giáo chụp tay lên miệng để che tiếng cười.
  • Động từ (nghĩa nắm bắt):

    • Công ty nhanh chóng chụp lấy cơ hội hợp tác mới.
    • Con mèo chụp được con chuột.
  • Động từ (nghĩa ghi hình ảnh bằng máy ảnh):

    • Hãy chụp giúp tôi một bức ảnhđây.
    • Nhiếp ảnh gia chụp lại khoảnh khắc mặt trời lặn.
  • Động từ (nghĩa ghi hình y tế):

    • Sau khi ngã, anh ấy phải vào viện chụp X-quang xương đùi.
    • Chụp cắt lớp vi tính (CT) giúp chẩn đoán bệnh chính xác hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chụp hình" / "Chụp ảnh": Cụm từ thông dụng đồng nghĩa với nghĩa "ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh".
    • Chúng tôi dừng lại để chụp hình lưu niệm.
  • "Chụp lấy": Nhấn mạnh hành động nắm bắt nhanh, kịp thời.
    • Anh ta chụp lấy chiếc điện thoại trước khi rơi xuống đất.
  • "Chụp bắt": Thường dùng trong công nghệ thông tin, chỉ việc ghi lại (capture) dữ liệu, tín hiệu hoặc hình ảnh màn hình.
    • Phần mềm này dùng để chụp bắt video từ màn hình máy tính.
Biến thể từ gần giống
  • Chụp đèn (danh từ): Như định nghĩa.
  • Chụp ảnh (động từ): Hành động chụp hình.
  • Chụp hình (động từ): Đồng nghĩa với "chụp ảnh".
  • Chụp X-quang (động từ): Hành động chụp hình bằng tia X trong y tế.
  • Chụp CT (động từ): Hành động chụp cắt lớp vi tính.
Từ đồng nghĩa
  • Úp: Che, phủ từ trên xuống (gần nghĩa với nghĩa đầu của động từ).
  • Nắm bắt: Nắm lấy, giành lấy (gần nghĩa với nghĩa "nắm bắt nhanh chóng").
  • Bắt: Bắt giữ, tóm được (gần nghĩa với "nắm bắt").
  • Chộp: (Khẩu ngữ) Nắm bắt rất nhanh.
  • Ghi hình: Ghi lại hình ảnh (gần nghĩa với nghĩa nhiếp ảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương ứng. Dưới đây các cụm động từ thông dụng với "chụp") - Chụp lấy: Như đã giải thíchmục nâng cao. - Chụp được: Diễn tả đã hoàn thành việc bắt giữ hoặc ghi hình thành công. - Cuối cùng tôi cũng chụp được bức ảnh con chim đang bay.

Thành ngữ liên quan
  • "Chụp giật": (Thường mang nghĩa tiêu cực) Hành động tranh giành, vét một cách tham lam, thiếu suy nghĩ.
    • Thái độ chụp giật trong kinh doanh sẽ không mang lại uy tín lâu dài.
  • "Cơ hội ngàn năm một" (thường đi với "chụp lấy"): Nhấn mạnh việc phải nhanh chóng nắm bắt cơ hội hiếm .
    • Đây cơ hội ngàn năm một, anh phải chụp lấy ngay.
chụp

Bé chụp một con bướm bằng chiếc vợt.

  1. 1 dt. Chụp đèn nói tắt: Đèn này không chụp.
  2. 2 đgt. 1. úp lên: Chụp nom để bắt ; Chụp cái nón lên đầu 2. Nắm ngay lấy: Chụp lấy thời cơ 3. Tác động từ trên xuống: Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ).
  3. 3 đgt. 1. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh: Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người 2. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X: Chụp X-quang dạ dày.