tỉa

  1. éclaircir.
    • Tỉa tóc
      éclaircir les cheveux ;
    • Tỉa bớt câyvườn ươm
      éclaircir une pépinière (en arrachant certains plants) ;
    • Tỉa cà-rốt
      éclaircir un plant de carottes.
  2. tailler.
    • Tỉa cây cảnh
      tailler une plante d'ornement.
  3. un à un.
    • Bắn tỉa
      abattre un à un au fusil.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tỉa
Người làm vườn đang tỉa những cành lá thừa trên cây.