tia

Học thuật
Thân thiện
tia

Tia nước từ vòi phun tưới lên những luống hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Luồng chất lỏng mảnh, dài phun ra: Chỉ một dòng chất lỏng hình dạng như sợi chỉ, thường được phun mạnh qua một lỗ nhỏ.
    • Luồng ánh sáng hoặc bức xạ mảnh: Chỉ một dòng năng lượng sáng hoặc bức xạ truyền theo một hướng nhất định.
    • (Nghĩa bóng) Dấu hiệu nhỏ, manh mối: Dùng để chỉ một dấu hiệu nhỏ bé, yếu ớt của một điều đó.
  2. Động từ (khẩu ngữ; ít dùng):

    • Phun ra thành dòng mảnh: Hành động phun chất lỏng ra thành một luồng mảnh, dài áp lực.
    • Chiếu ra thành tia: Hành động phát ra ánh sáng hoặc bức xạ thành một luồng hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Máy bơm phun ra một tia nước mạnh. (Luồng chất lỏng)
    • Những tia nắng xuyên qua kẽ . (Luồng ánh sáng)
    • Trong đêm tối, vẫn le lói một tia hy vọng. (Nghĩa bóng)
  • Động từ:

    • Chiếc vòi rồng tia nước lên rất cao. (Phun nước)
    • Đèn pha tia sáng xa về phía trước. (Chiếu sáng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tia lửa": tia sáng nhỏ ngắn phát ra từ sự ma sát hoặc cháy.

    • Bánh xe trượt trên đường ray, bắn ra những tia lửa.
  • "tia chớp": luồng sáng lóe lên nhanh chóng của sét.

    • Một tia chớp toạc bầu trời đêm.
  • "tia X" (tia Rơnghen): một loại bức xạ điện từ khả năng xuyên thấu, dùng trong y học.

    • Bác sĩ chỉ định chụp tia X để kiểm tra xương.
Biến thể từ gần giống
  • Tia tắp (tính từ): mô tả nhiều tia nhỏ, mảnh phát ra từ một điểm.

    • Ánh đèn tỏa ra tia tắp.
  • Tia gamma: loại bức xạ điện từ bước sóng rất ngắn năng lượng cao.

  • Tia tử ngoại/Tia cực tím: bức xạ điện từ bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy.
  • Tia hồng ngoại: bức xạ điện từ bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Luồng: dòng chảy hoặc dòng năng lượng theo một hướng (gần nghĩa với "tia").
  • Tia sáng/Tia nắng: Tia (khi dùng riêng trong ngữ cảnh về ánh sáng).
  • Tia nước: Vòi nước (nhưng "vòi nước" thường chỉ vật phun, còn "tia nước" chỉ dòng nước được phun ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ động từ "tia" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "tia" kết hợp với tân ngữ, dụ: "tia nước", "tia sáng").

Thành ngữ liên quan
  • Tia máu: những đường mạch máu nhỏ, đỏ lên trong mắt, thường do căng thẳng, tức giận hoặc mệt mỏi.

    • Đôi mắt anh ấy đỏ ngầu, nổi đầy tia máu.
  • Tia hy vọng: một chút hy vọng nhỏ nhoi, le lói.

    • khó khăn, ấy vẫn cố bám víu vào tia hy vọng cuối cùng.
tia

Tia nước từ vòi phun tưới lên những luống hoa.

  1. I d. 1 Khối chất lỏng dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. Tia nước. Mắt hằn lên những tia máu. 2 Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó. Tia sáng. Tia nắng. Tia hi vọng (b.).
  2. II đg. (kng.; id.). Phun ra, chiếu ra thành . Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy.