tọng

  1. bourrer; tasser.
    • Tọng vội đồ đạc vào va-li
      bourrer à la hâte ses effets dans la valise.
  2. (infml.) se bourrer de nourriture; se gaver; s'empiffrer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tọng"

tọng
Hắn tọng gạo vào bao thật chặt.