tỏi

Học thuật
Thân thiện
tỏi

Mẹ bóc tỏi để nấu ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thuộc họ hành, củ nhiều múi (khía), mùi hăng, dùng làm gia vị trong nấu ăn: Chỉ bản thân cây tỏi hoặc củ tỏi.
    • Củ tỏi: Phần củ của cây tỏi, thường được sử dụng.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Chết: Dùng để chỉ việc một người hoặc sinh vật đã chết, thường mang sắc thái suồng sã, bình dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi thường phi thơm tỏi trước khi xào rau. (Củ tỏi được dùng làm gia vị.)
    • Vườn nhà trồng một luống tỏi rất tốt. (Chỉ cây tỏi.)
  • Tính từ:

    • Tên cướp bị cảnh sát bắn tỏi tại chỗ. (Chỉ việc đã chết.)
    • Con chuột đã ăn phải bả tỏi từ sáng. (Chỉ việc con vật đã chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỏi tây": Một loại rau gia vị khác, thuộc họ hành tỏi nhưng thân dài, dẹt, vị dịu hơn tỏi thường. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngđây chứa từ "tỏi").

    • Món súp này cần tỏi tây để tăng hương vị.
  • "Đầu tỏi": Cách gọi chỉ toàn bộ củ tỏi còn nguyên các múi.

    • ấy mua về mấy đầu tỏi để dự trữ.
Biến thể từ gần giống
  • Tỏi lột: Tỏi đã được bóc sạch vỏ.

    • Để tiện hơn, bạn có thể mua tỏi lột sẵn trong siêu thị.
  • Tỏi băm / Tỏi giã: Tỏi đã được băm nhỏ hoặc giã nát.

    • Cho một thìa tỏi băm vào chảo dầu nóng.
  • Hành tỏi: Cụm từ chung chỉ các loại gia vị họ hàng, thường dùng để nói về việc phi thơm gia vị.

    • Món ăn ngon phải bắt đầu từ khâu phi thơm hành tỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ gia vị): Có thể dùng từ "củ tỏi" để nhấn mạnh phần củ.
  • Tính từ (nghĩa "chết"): Chết, tạ thế, qua đời (trang trọng hơn); ngỏm, đi bán muối (thông tục, suồng sã tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • "Giấu đầu hở đuôi như giấu tỏi": Thành ngữ chê cách giấu giếm vụng về, dễ bị phát hiện, giống như mùi tỏi rất khó che giấu.

    • Hắn nói dối nhưng giấu đầu hở đuôi như giấu tỏi, ai cũng biết.
  • "Mùi tỏi": Thường dùng để ám chỉ mùi khó chịu, hôi hám đặc trưng của tỏi sau khi ăn, hoặc von cho điều đó dễ bị lộ.

    • Anh ấy vừa ăn xong, hơi thở còn nồng mùi tỏi.
tỏi

Mẹ bóc tỏi để nấu ăn.

  1. d. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ nhiều múi (khía), mùi hăng, dùng làm gia vị.
  2. t. Chết (thtục) : Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi.