tỏi

  1. d. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ nhiều múi (khía), mùi hăng, dùng làm gia vị.
  2. t. Chết (thtục) : Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tỏi"

tỏi
Mẹ bóc tỏi để nấu ăn.