tỏ

  1. I t. 1 Sáng , soi (thường nói về ánh trăng, ánh đèn). Trăng tỏ. Khêu tỏ ngọn đèn. Sáng chưa tỏ mặt người. 2 (id.). (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được . Mắt ông cụ còn tỏ lắm. Còn tỏ tai nên cứ nghe mồn một.
  2. II đg. 1 Hiểu , biết . Chưa tường mặt tên. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.). 2 Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết . Tỏ nỗi niềm tâm sự. Tỏ tình. 3 Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy . Tỏ thái độ đồng tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tỏ
Trăng tỏ soi sáng con đường làng.