tớ

Học thuật
Thân thiện
tớ

Tớ mang giúp cậu quyển sách này.

Định nghĩa
  1. Danh từ (kết hợp hạn chế):

    • Đầy tớ: Từ dùng để chỉ người làm công, người phục vụ (dạng nói tắt của "đầy tớ").
    • Thầy nào tớ ấy (thành ngữ): Người phục vụ thường chịu ảnh hưởng hoặc tính cách, hành động giống người chủ của mình.
  2. Đại từ:

    • Tôi, tao: Từ dùng để tự xưng một cách thân mật, suồng sã, thường dùng giữa những người bạn trẻ tuổi hoặc quan hệ rất gần gũi, bình đẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quan hệ giữa chủ tớ trong xã hội phong kiến rất phức tạp. (Chỉ người đầy tớ, người hầu).
    • Cậu ấy hay bắt nạt bạn, đúng thầy nào tớ ấy với ông chủ của . (Dùng trong thành ngữ để chỉ sự tương đồng giữa chủ tớ).
  • Đại từ:

    • Này, tớ mới mua quyển sách này, cậu muốn mượn không? (Tự xưng thân mật với bạn ).
    • Tớ sẽ giúp cậu làm bài tập. (Tự xưng một cách gần gũi).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thầy nào tớ ấy": Một thành ngữ cố định, dùng để phê phán hoặc nhận xét về sự tương đồng trong tính cách xấu hoặc hành vi không hay giữa người chủ người phục vụ của họ.
    • Bọn chúng đều tham lam độc ác, đúng thầy nào tớ ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Đầy tớ (danh từ): Từ đầy đủ, trang trọng hơn để chỉ người làm công, người hầu.
  • Tôi (đại từ): Từ tự xưng phổ biến, trung tính lịch sự hơn "tớ".
  • Tao (đại từ): Từ tự xưng suồng sã, thân mật hoặc có thể thô lỗ tùy ngữ cảnh, mức độ thân thiết thấp hơn "tớ" thường dùng giữa bạn .
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ: Tôi, tao, mình (trong một số ngữ cảnh thân mật).
  • Danh từ: Đầy tớ, người hầu, người ở.
Lưu ý sử dụng
  • "Tớ" chủ yếu được dùng như một đại từ trong giao tiếp hiện đại, với sắc thái thân mật, trẻ trung.
  • Khi dùng như danh từ (nghĩa "đầy tớ"), từ này ít phổ biến trong văn nói hàng ngày thường xuất hiện trong các thành ngữ (như "thầy nào tớ ấy") hoặc văn cảnh nói về lịch sử, xã hội .
  • Chỉ nên dùng "tớ" để tự xưng với bạn cùng trang lứa hoặc người thân thiết. Không dùng với người lớn tuổi hơn, người địa vị cao hơn hoặc trong các tình huống trang trọng.
tớ

Tớ mang giúp cậu quyển sách này.

  1. I d. (kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt). Thầy nào tớ ấy (tng.).
  2. II đ. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn còn ít tuổi. mang giúp cậu.