tớ

  1. I d. (kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt). Thầy nào tớ ấy (tng.).
  2. II đ. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn còn ít tuổi. mang giúp cậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tớ
Tớ mang giúp cậu quyển sách này.