ầm

Học thuật
Thân thiện
ầm

Tiếng sấm vang lên ầm ầm trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:

    • Từ mô phỏng tiếng động lớn, đột ngột âm vang trầm, rền: Dùng để miêu tả âm thanh phát ra từ một vụ nổ, va chạm mạnh hoặc sự sụp đổ.
    • Từ mô phỏng tiếng động liên tục, ồn ào rền vang: Dùng để miêu tả âm thanh kéo dài, ầm ĩ từ máy móc, động cơ hoặc đám đông.
  2. Tính từ (trong các tổ hợp từ):

    • Ồn ào, náo nhiệt: Miêu tả không khí hoặc âm thanh to gây mất trật tự.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:

    • Súng nổ ầm một tiếng, làm mọi người giật mình.
    • Cây cổ thụ bị bão quật đổ, đánh ầm một cái xuống mặt đường.
    • Nhà máy bên kia sông hoạt động, máy chạy ầm ầm suốt ngày đêm.
  • Tính từ (trong tổ hợp):

    • Bọn trẻ chạy nhảy, cười nói ầm cả nhà lên.
    • Tin đồn lan truyền ầm cả khu phố, ai cũng bàn tán xôn xao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ầm ầm" (từ láy): Nhấn mạnh tính chất liên tục, kéo dài mạnh mẽ của âm thanh hoặc hành động.

    • Đoàn xe tải chở hàng chạy ầm ầm trên đường cao tốc.
    • Tiếng sóng biển đập vào vách đá ầm ầm không ngớt.
  • "ầm ĩ" (tính từ): Ồn ào, gây ồn ào khó chịu.

    • Quán cà phê bên cạnh mở nhạc quá ầm ĩ, không thể tập trung làm việc được.
Biến thể từ gần giống
  • Ầm (tính từ/tượng thanh): Diễn tả tiếng động nặng nề, trầm đục thường khó chịu.

    • Chiếc xe kỹ khởi động với tiếng máy ầm.
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động hỗn tạp, gây mất yên tĩnh. (Từ đồng nghĩa, mang sắc thái rộng hơn, không nhất thiết tiếng trầm rền như "ầm").

Từ đồng nghĩa
  • Rầm: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng động lớn, đổ sập (thường dùng cho vật thể rắn).
    • Tường rào đổ rầm một tiếng.
  • Đùng: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng nổ, tiếng va chạm khô đột ngột.
    • Pháo nổ đùng một cái.
Các cụm từ liên quan
  • Nổ ầm: Nổ với âm thanh lớn vang dội.
    • Quả bom nổ ầm, khói bụi mịt mù.
  • Đồn ầm lên: Lan truyền tin đồn một cách rộng rãi ồn ào.
    • Chuyện của hai người họ bị đồn ầm lên khắp cơ quan.
Thành ngữ liên quan
  • Cười nói ầm nhà: Miêu tả cảnh tượng mọi người cười nói vui vẻ, náo nhiệt đến mức âm thanh tràn ngập cả căn nhà.
    • Họp mặt gia đình, con cháu cười nói ầm nhà.
ầm

Tiếng sấm vang lên ầm ầm trên bầu trời.

  1. t. 1 Từ mô phỏng tiếng động to rền. Súng nổ ầm. Cây đổ đánh ầm một cái. Máy chạy ầm ầm. 2 To tiếng ồn ào. Cười nói ầm nhà. Đồn ầm cả lên.