ầm

  1. t. 1 Từ mô phỏng tiếng động to rền. Súng nổ ầm. Cây đổ đánh ầm một cái. Máy chạy ầm ầm. 2 To tiếng ồn ào. Cười nói ầm nhà. Đồn ầm cả lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ầm
Tiếng sấm vang lên ầm ầm trên bầu trời.