bàng

  1. dt. (thực) Loài cây cành mọc ngang, to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa : Mùa thì tán bàng rủ xanh tươi (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bàng
Dưới tán bàng, một nhóm học sinh đang ngồi đọc sách.