bàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thân gỗ lớn, thuộc họ Trâm bầu, có tán rộng, lá to, thường được trồng làm cây bóng mát ở đường phố, trường học, công viên: Cây bàng có đặc điểm là cành mọc ngang, tạo tán rộng, quả có hình dẹp, hạt có thể ăn được.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hàng bàng cổ thụ tỏa bóng mát cả một đoạn đường dài.
- Lá bàng chuyển màu đỏ rực rồi rụng trụi vào mùa đông.
- Trẻ con hay nhặt quả bàng rơi để chơi đồ hàng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tán bàng": chỉ phần cành lá xòe rộng ra của cây bàng, tạo thành bóng râm.
- Giờ ra chơi, chúng tôi thường tụ tập dưới tán bàng để tránh nắng.
- "lá bàng": chỉ chiếc lá của cây bàng, thường to, hình thìa, có màu xanh đậm và chuyển đỏ trước khi rụng.
- Mùa thu, lá bàng như những ngọn đuốc lửa trên cành.
Biến thể và từ liên quan
- Cây bàng vuông (danh từ): Một loài cây khác cùng tên gọi, có quả hình vuông góc, thường mọc ở vùng ven biển.
- Quả bàng (danh từ): Chỉ phần quả của cây bàng, có hình bầu dục dẹp, khi chín có màu vàng hoặc đỏ tím, hạt bên trong có thể ăn được.
- Bàng biển (danh từ): Tên gọi khác của cây bàng vuông, thích nghi với môi trường cát ven biển.
Từ đồng nghĩa
- Cây bóng mát: Chỉ chung các loại cây được trồng chủ yếu để lấy bóng râm, trong đó có cây bàng.
- Cây che bóng: Cách gọi khác của cây bóng mát.
Thành ngữ, hình ảnh liên quan
- "Bàng hoàng": (Từ đồng âm khác nghĩa) Là một tính từ chỉ trạng thái kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng trước một sự việc bất ngờ. Đây là một từ hoàn toàn khác với danh từ chỉ cây bàng.
- Nghe tin dữ, bà ấy bàng hoàng đứng sững lại.
- dt. (thực) Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè: Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (NgHTưởng).