tụi

Học thuật
Thân thiện
tụi

Tụi chúng tôi cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bọn, đám, nhóm nhiều người: Từ dùng để chỉ một tập hợp, một nhóm người, thường dùng trong khẩu ngữ, sắc thái thân mật hoặc suồng sã.
    • Bọn người xấu, đám người đáng khinh: Khi dùng với sắc thái tiêu cực, từ này chỉ một nhóm người hành vi, phẩm chất không tốt.
  2. Danh từ (phương ngữ, ít dùng):

    • Nh. Tua: Chỉ phần tua, rìa dạng sợi dài mảnhmép một vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Tụi tôi đi học về cùng nhau. (Nhóm chúng tôi đi học về cùng nhau.)
    • Tụi đang chơi đá bóngsân. (Bọn chúng nó đang chơi đá bóngsân.)
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Cảnh sát đã bắt được tụi buôn lậu. (Cảnh sát đã bắt được bọn buôn lậu.)
    • Phải coi chừng tụi lừa đảo đó. (Phải cẩn thận với đám lừa đảo đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụi nhỏ": chỉ nhóm trẻ em.
    • Tụi nhỏ trong xóm rất ngoan. (Bọn trẻ con trong xóm rất ngoan.)
  • "tụi bay" (phương ngữ Nam Bộ): chỉ nhóm người đối diện (số nhiều), có thể thân mật hoặc không trang trọng.
    • Tụi bay định đi đâu vậy? (Các bạn định đi đâu vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Bọn (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một nhóm người, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Bọn tôi / Tụi tôi đều đồng ý.
  • Đám (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ một nhóm người tụ tập lại, đôi khi mang sắc thái không nghiêm túc.
    • Đám thanh niên / Tụi thanh niên.
  • Nhóm (danh từ): Từ trung lập trang trọng hơn, chỉ một tập hợp người chung đặc điểm hoặc mục đích.
    • Nhóm nghiên cứu / Nhóm bạn.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): Thường mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn, chỉ một nhóm người đáng khinh, đáng ghét.
    • cướp / Tụi cướp.
  • (danh từ): Từ ghép, mang nghĩa xấu rất mạnh, chỉ một nhóm người cùng cấu kết làm việc xấu.
Các cụm từ liên quan
  • Tụi : Chỉ nhóm người ở ngôi thứ ba (họ).
    • Tụi bạn thân của nhau.
  • Tụi mình: Chỉ nhóm bao gồm cả người nói người nghe (chúng ta).
    • Tụi mình cùng làm nhé.
  • Tụi tao (khẩu ngữ, suồng sã): Chỉ nhóm người nói (chúng tao).
    • Tụi tao không sợ đâu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tụi" chủ yếu dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật, suồng sã giữa bạn , người quen.
  • Trong văn viết trang trọng hoặc văn bản hành chính, nên dùng các từ thay thế như "nhóm", "các bạn", "chúng tôi", "chúng ta" cho phù hợp.
  • Khi dùng với nghĩa chỉ "bọn người xấu", từ này thể hiện thái độ khinh miệt, chê bai của người nói.
tụi

Tụi chúng tôi cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.

  1. d. 1. Bọn nhiều người (thtục): Tụi chúng tôi; Tụi mình. 2. Bọn người xấu: Tụi lưu manh.
  2. d. Nh. Tua: Tụi chỉ; Tụi cườm.