tủa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tuôn ra, chảy ra ào ạt: Chỉ sự chảy mạnh, tuôn ra nhiều và nhanh của chất lỏng.
- Kéo ra, tràn ra rất đông đúc: Chỉ một đám đông hoặc một nhóm sinh vật di chuyển ra ngoài một cách ồ ạt, nhanh chóng.
- Tỏa ra, vãi ra: Chỉ sự rơi vãi, phân tán ra xung quanh một cách lộn xộn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nước trong hang tủa tụt khe núi. (Nước từ trong hang tuôn ra, chảy xuống khe núi.)
- Kiến vỡ tổ tủa khắp sân. (Kiến từ tổ bị vỡ kéo ra, tràn khắp sân.)
- Đổ thóc vào bồ tủa cả ra ngoài. (Đổ thóc vào bồ nhưng thóc vãi ra cả bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tủa ra": Cụm động từ nhấn mạnh hành động tuôn ra, tràn ra. Thường dùng để miêu tả sự việc xảy ra với số lượng lớn và đột ngột.
- Tin đồn tủa ra từ mọi phía. (Tin đồn lan truyền ra từ khắp nơi.)
- "Tủa về": Cụm động từ chỉ việc kéo về, tập trung về một điểm với số lượng lớn.
- Người dân tủa về trung tâm thành phố để xem bắn pháo hoa. (Người dân kéo về trung tâm thành phố rất đông để xem bắn pháo hoa.)
Biến thể và từ gần giống
- Tuôn (đg.): Chảy mạnh, liên tục và nhiều (thường dùng cho chất lỏng, cảm xúc). Ví dụ:
- Tràn (đg.): Lan ra, phủ đầy một khu vực (thường dùng cho chất lỏng, đám đông). Ví dụ:
- Túa (đg.): (Cách nói khác, cùng nghĩa với "tủa"). Ví dụ:
- Vãi (đg.): Rơi rớt, phân tán ra xung quanh. Ví dụ:
Từ đồng nghĩa
- Tuôn trào: Tuôn ra mạnh mẽ (thường mang sắc thái văn chương hơn).
- Ồ ạt: Di chuyển, xuất hiện với số lượng lớn và nhanh.
- Tràn ngập: Đầy ắp, lan tỏa khắp nơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tủa đi: Kéo đi, phân tán đi nhiều hướng.
- Đám đông tủa đi sau khi buổi hòa nhạc kết thúc. (Đám đông phân tán đi sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.)
- Tủa xuống: Đổ xuống, tuôn xuống (thường dùng cho mưa, nước).
- Mưa tủa xuống như trút nước. (Mưa đổ xuống rất nặng hạt.)
Thành ngữ liên quan
- Tủa như kiến vỡ tổ: Thành ngữ so sánh, miêu tả cảnh tượng một đám đông hoặc một nhóm người/sinh vật chạy tán loạn, hỗn độn ra nhiều phía.
- Nghe tiếng nổ, mọi người hoảng hốt chạy tủa như kiến vỡ tổ. (Nghe tiếng nổ, mọi người hoảng sợ chạy tán loạn ra nhiều phía.)
- đg. 1. Tuôn ra: Nước trong hang tủa tụt khe núi. 2. Kéo ra rất đông: Kiến vỡ tổ tủa khắp sân.
- đg. Tỏa ra, vãi ra: Đổ thóc vào bồ tủa cả ra ngoài.