hom

  1. d. 1. Đồ đan hình nón răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấyngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt.
  2. d. 1. Cái lôngđầu hạt thóc: Thóc hom. 2. Cái tuatrong cái khóa: Hom khóa. 3. Cái hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom .
  3. d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống trồng: Chọn hom sắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hom
Người thợ đan đặt cái hom lên miệng giỏ để đậy lại.