hom

Học thuật
Thân thiện
hom

Người thợ đan đặt cái hom lên miệng giỏ để đậy lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đan hình nón răng như răng lược để đậy miệng giỏ: Một vật dụng thủ công, thường được đan bằng tre, nứa, hình dạng như cái nón mép các nan nhỏ xếp như răng lược, dùng để đậy kín miệng giỏ, rổ.
    • Khung bằng tre, nứa để phết giấyngoài: Một khung xương làm bằng vật liệu như tre, nứa, dùng làm cốt để dán giấy bồi lên, tạo hình các đồ vật như đồ chơi, đồ thờ cúng.
    • Cái lôngđầu hạt thóc: Sợi lông nhỏ, cứng mọcđầu hạt lúa, thóc sau khi đã tuốt khỏi bông.
    • Cái tuatrong cái khóa: Bộ phận nhỏ, hình lông hoặc sợi kim loại bên trong ổ khóa, một phần của chế khóa.
    • Cái hay cái xương nhỏ: Chỉ những sợi dai (nhưcau) hoặc những chiếc xương nhỏ, dài (như).
    • Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống trồng: Một đoạn thân hoặc cành cây sắn (khoai ) được cắt ra để làm giống, cắm xuống đất cho mọc thành cây mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cái hom đậy giỏ rất khít, không thể nhảy ra được. (Cái nắp đan răng lược đậy giỏ rất khít, không thể nhảy ra ngoài.)
    • Người thợ làm hom ngựa giấy trước khi phết giấy bồi. (Người thợ làm khung tre cho con ngựa giấy trước khi dán giấy bồi lên.)
    • Hạt thóc này còn nguyên hom. (Hạt thóc này vẫn còn nguyên sợi lôngđầu.)
    • Hom khóa bị gãy nên chìa không xoay được. (Cái tua trong ổ khóa bị gãy nên chìa không xoay được.)
    • Nhớ bỏ hom cau đi trước khi ăn. (Nhớ bỏ sợi của trái cau đi trước khi ăn.)
    • Chọn những hom sắn thẳng, mẩy để trồng. (Chọn những đoạn thân sắn thẳng, chắc mẩy để trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hom" trong thành ngữ "chồng như giỏ, vợ như hom": Thành ngữ von hình ảnh chiếc giỏ cái nắp hom khít khao, ý chỉ một cặp vợ chồng hòa hợp, gắn bó khăng khít, tạo thành một tổ ấm vững chắc.
    • Hai người họ thật đúng "chồng như giỏ, vợ như hom". (Hai người họ thật sự một cặp vợ chồng hòa hợp, gắn bó.)
Biến thể từ gần giống
  • Hom giỏ (danh từ): Cụm từ chỉ riêng cái nắp đan để đậy giỏ.
  • Hom thóc (danh từ): Cụm từ chỉ riêng cái lôngđầu hạt thóc.
  • Hom sắn (danh từ): Cụm từ chỉ riêng đoạn thân cây sắn dùng để giâm trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Nắp giỏ (cho nghĩa "đồ đan để đậy giỏ").
  • Lông thóc (cho nghĩa "lôngđầu hạt thóc").
  • (cho nghĩa " của quả cau").
  • Xương (cho nghĩa "xương nhỏ của ").
  • Đoạn giống, cành giâm (cho nghĩa "đoạn thân cây để trồng").
Thành ngữ liên quan
  • Chồng như giỏ, vợ như hom: Thành ngữ ca ngợi sự hòa hợp, gắn bó keo sơn giữa vợ chồng, giống như chiếc giỏ cái nắp hom vừa vặn với nhau.
hom

Người thợ đan đặt cái hom lên miệng giỏ để đậy lại.

  1. d. 1. Đồ đan hình nón răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấyngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt.
  2. d. 1. Cái lôngđầu hạt thóc: Thóc hom. 2. Cái tuatrong cái khóa: Hom khóa. 3. Cái hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom .
  3. d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống trồng: Chọn hom sắn.