tựa

  1. 1 dt. Bài viếtđầu sách để nói đôi điều cần thiết về cuốn sách đó: bài viết tựa cho tác phẩm Đề tựa cho cuốn sách này một nhà văn nổi tiếng.
  2. 2 I. đgt. áp sát vào vật để giữ nguyên một tư thế nhất định: ngồi tựa cột tựa lưng vào tường. II. dt. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi: ghế tựa.
  3. 3 tt. Giống như (cái đó): sáng tựa ánh trăng rằm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tựa
Cô bé tựa lưng vào gốc cây đọc sách.