ult.

/ʌlt/
Học thuật
Thân thiện
ult.

Thank you for your letter of the 10th ult.

Định nghĩa
  1. Phó từ (viết tắt):
    • Tháng trước: Từ viết tắt của "ultimo", dùng trong văn phong trang trọng hoặc thư tín thương mại để chỉ tháng ngay trước tháng hiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • We received your payment on the 15th ult. (Chúng tôi đã nhận được khoản thanh toán của quý vị vào ngày 15 tháng trước.)
    • Please refer to our invoice dated the 3rd ult. (Vui lòng tham chiếu đến hóa đơn của chúng tôi ngày 3 tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh trang trọng: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu kinh doanh, thư từ pháp hoặc văn bản hành chính phong cách cổ điển, trang trọng.
    • The committee convened on the 28th ult. to discuss the matter. (Ủy ban đã nhóm họp vào ngày 28 tháng trước để thảo luận vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Ultimo (adj): Đầy đủ của "ult.", có nghĩa "của tháng trước". Đây từ gốc Latin.
  • Inst. (viết tắt): Viết tắt của "instant", nghĩa "tháng này", thường dùng cùng ngữ cảnh với "ult.".
  • Prox. (viết tắt): Viết tắt của "proximo", nghĩa "tháng tới", thường dùng cùng ngữ cảnh với "ult." "inst.".
Lưu ý sử dụng
  • Từ này hiện nay ít phổ biến trong giao tiếp thông thường hay email hiện đại. Người ta thường dùng cụm rõ ràng hơn như "last month" hoặc ghi tên tháng cụ thể.
  • Khi sử dụng, luôn đứng sau ngày (e.g., ) thường được viết in nghiêng hoặc dấu chấm () để chỉ ra đó từ viết tắt.
ult.

Thank you for your letter of the 10th ult.

phó từ ((viết tắt) của ultimo)
  1. tháng trước
    • thank you for your letter of the 10th ult.
      cảm ơn anh về thư viết ngày 10 tháng trước của anh