unattired

/'ʌnə'taiəd/
Học thuật
Thân thiện
unattired

She stands unattired before the wardrobe, choosing her outfit for the day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mặc quần áo, trần truồng: Trạng thái không quần áo trên người.
    • Không được trang điểm, không trang sức: Trạng thái tự nhiên, không sự điểm , làm đẹp bằng mỹ phẩm hoặc đồ trang sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The statue depicted the goddess unattired, in her natural form. (Bức tượng khắc họa vị nữ thần trong hình dáng tự nhiên, không mặc quần áo.)
    • She preferred to sleep unattired for comfort. ( ấy thích ngủ không mặc quần áo để được thoải mái.)
    • Her beauty was striking even when she was completely unattired. (Vẻ đẹp của ấy vẫn nổi bật ngay cả khi ấy hoàn toàn không trang điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be found unattired": được tìm thấy trong tình trạng không mặc quần áo.
    • The model was photographed while unattired for the art project. (Người mẫu được chụp ảnh trong tình trạng không mặc quần áo cho dự án nghệ thuật.)
  • "unattired and unadorned": không mặc đồ không trang sức (nhấn mạnh sự giản dị, tự nhiên).
    • She presented herself, unattired and unadorned, before the jury. ( ấy xuất hiện trước ban giám khảo, không mặc đồ không trang sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Attire (động từ): mặc quần áo, trang phục.
    • He was attired in a formal suit. (Anh ấy mặc một bộ vest trang trọng.)
  • Attired (tính từ): đã mặc quần áo, trang phục.
    • The well-attired guests arrived at the gala. (Những vị khách ăn mặc chỉnh tề đã đến buổi dạ tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Naked: khỏa thân, trần truồng.
  • Undressed: chưa mặc quần áo, đangtrạng thái mặc đồtrong nhà.
  • Unclothed: không quần áo.
  • Bare: trần trụi, để trần.
Từ trái nghĩa
  • Attired: đã mặc quần áo.
  • Dressed: đã mặc đồ.
  • Clothed: quần áo che thân.
unattired

She stands unattired before the wardrobe, choosing her outfit for the day.

tính từ
  1. không mặc quần áo; không trang điểm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống