undressed

/'ʌn'drest/
tính từ
  1. đã cởi quần áo, đã lột áo quần
  2. mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng
  3. chưa xử lý, chưa chế biến
    • undressed leather
      da chưa thuộc
    • undressed wound
      vết thương không băng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

undressed
The child undressed before taking a bath.