unuttered

/' n' t d/
Học thuật
Thân thiện
unuttered

His reason remains unuttered.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thốt ra, không phát ra: Chỉ những điều tồn tại trong suy nghĩ nhưng chưa được nói thành lời hoặc phát ra thành âm thanh.
    • Không nói ra, không phát biểu, không bày tỏ: Chỉ những suy nghĩ, cảm xúc, ý kiến hoặc điều kiện được hiểu ngầm nhưng chưa được diễn đạt bằng lời nói một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her unuttered fears kept her awake at night. (Những nỗi sợ không nói ra của ấy khiến thao thức cả đêm.)
    • There was an unuttered agreement between them to never mention the incident again. ( một thỏa thuận không nói ra giữa họ sẽ không bao giờ nhắc đến sự việc đó nữa.)
    • He offered an unuttered apology with his sympathetic eyes. (Anh ấy đưa ra một lời xin lỗi không thốt nên lời qua đôi mắt đồng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "left unuttered": (để) không được nói ra, bị bỏ lửng.
    • The most important question was left unuttered. (Câu hỏi quan trọng nhất đã bị bỏ lửng, không được nói ra.)
  • "unuttered thoughts": những suy nghĩ không nói ra.
    • His diary was a place for his unuttered thoughts. (Nhật ký của anh ấy nơi cho những suy nghĩ không nói ra của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Unspoken (adj): không nói ra, ngầm hiểu. (Thường dùng thay thế cho "unuttered").
    • an unspoken rule (một quy tắc ngầm)
  • Unexpressed (adj): không được diễn đạt, không bày tỏ.
  • Unstated (adj): không được nêu ra, không được phát biểu.
Từ đồng nghĩa
  • Unvoiced: không thành tiếng, không phát biểu.
  • Tacit: ngầm, mặc nhiên (chỉ sự đồng ý hoặc hiểu biết không cần nói ra).
  • Implicit: ngầm, tiềm ẩn.
Từ trái nghĩa
  • Uttered: đã thốt ra, đã phát biểu.
  • Expressed: đã diễn đạt, đã bày tỏ.
  • Stated: đã nêu ra, đã phát biểu.
  • Voiced: đã nói ra, đã phát biểu.
unuttered

His reason remains unuttered.

tính từ
  1. không thốt ra, không phát ra
  2. không nói ra, không phát biểu, không bày tỏ

Từ tương tự

Từ gần giống