unbarred

/'ʌn'bɑ:d/
tính từ
  1. không cài then, không chặn (cửa)
  2. (âm nhạc) không chia thành nhịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

unbarred
The door to the garden was left unbarred.