unpaired

/'ʌn'peəd/
tính từ
  1. không cặp, không đôi
  2. (giải phẫu) không đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unpaired
A single unpaired sock lies on the laundry room floor.