unbuilt

/'ʌn'bild/
Học thuật
Thân thiện
unbuilt

A large, unbuilt lot sits empty at the end of the street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được xây dựng: Dùng để mô tả một khu đất, một khu vực hoặc một dự án kiến trúc chưa công trình nào được xây dựng trên đó.
    • Bị phá hủy, bị san bằng: Dùng để mô tả một công trình, tòa nhà hoặc khu vực đã từng tồn tại nhưng hiện đã bị phá dỡ hoàn toàn, trở về trạng thái đất trống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The land behind the factory remains unbuilt. (Khu đất phía sau nhà máy vẫn còn trống, chưa được xây dựng.)
    • The city council approved the plan for the unbuilt area. (Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch cho khu vực chưa xây dựng.)
    • After the war, the entire neighborhood was unbuilt. (Sau chiến tranh, toàn bộ khu phố đã bị san phẳng.)
    • Only the foundation marks where the unbuilt house once stood. (Chỉ còn phần móng đánh dấu nơi ngôi nhà đã bị phá hủy từng đứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong quy hoạch đô thị kiến trúc: "Unbuilt" thường được sử dụng để nói về các dự án kiến trúc đã được thiết kế nhưng chưa bao giờ được thực hiện.
    • The museum exhibits models of famous unbuilt architectural projects. (Bảo tàng trưng bày các mô hình của những dự án kiến trúc nổi tiếng chưa được xây dựng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbuild (động từ, hiếm gặp): Phá dỡ, tháo gỡ một công trình.
  • Unbuilt environment (cụm danh từ): Môi trường tự nhiên hoặc khu vực chưa bị con người xây dựng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Undeveloped: Chưa phát triển, chưa khai thác (nhấn mạnh trạng thái tự nhiên).
  • Vacant: Trống, bỏ không (thường dùng cho đất).
  • Demolished: Đã bị phá hủy.
  • Razed: Đã bị san bằng.
Từ trái nghĩa
  • Built: Đã được xây dựng.
  • Constructed: Đã được thi công.
  • Developed: Đã được phát triển.
unbuilt

A large, unbuilt lot sits empty at the end of the street.

tính từ
  1. chưa xây dựng
  2. bị phá sạch, bị san phẳng

Từ gần giống

Từ chứa "unbuilt"